design
/dɪˈzaɪn/ B2 IELTS phổ biến #81
Nghĩa
thiết kế
v
Định nghĩa · To create a plan or drawing for something.
“Architects design buildings with sustainability in mind.”Các kiến trúc sư thiết kế tòa nhà với tính bền vững trong tâm trí.
“The design is modern.”Thiết kế mang phong cách hiện đại.
Cụm hay dùng
design a buildinggraphic design
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'designare' có nghĩa là 'đánh dấu'.
Mẹo IELTS · Nêu rõ thiết kế để thể hiện sự sáng tạo.
Ghi chú · Danh từ: bản vẽ/ý tưởng