Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 8 · Everyday verbs 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go deaf

B1

Nghĩa

bị điếc (người) verb+adj

Định nghĩa · To gradually lose the ability to hear.

“Many elderly people gradually go deaf as they age.”Nhiều người lớn tuổi dần bị điếc khi già đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...