Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

journal

/ˈdʒɜːrnl/ B2 IELTS phổ biến #94

Nghĩa

tạp chí (khoa học), nhật ký n

Định nghĩa · A publication containing articles on various topics.

“Her research was published in a top journal.”Nghiên cứu của cô được xuất bản trong một tạp chí hàng đầu.

“She reads a scientific journal every month.”Cô ấy đọc một tạp chí khoa học mỗi tháng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ 'journal' để tăng tính thuyết phục trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các ấn phẩm khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...