obtain
/əbˈteɪn/ B2 IELTS phổ biến #97
Nghĩa
có được, thu được
v
Định nghĩa · To get or acquire something.
“You can obtain a copy from the website.”Bạn có thể có được một bản sao từ trang web.
“Obtain permission first.”Xin phép trước đã.
Cụm hay dùng
obtain informationobtain results
Mẹo IELTS · Sử dụng 'obtain' để thể hiện sự nỗ lực trong bài viết.
Ghi chú · Không nhầm với 'attain' (đạt được mục tiêu).