Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

primary

/ˈpraɪmeri/ B2 IELTS phổ biến #103

Nghĩa

chính, hàng đầu adj

Định nghĩa · Being the most important or primary in a group.

“Education is the primary focus of the policy.”Giáo dục là trọng tâm chính của chính sách.

“She teaches at a primary school.”Cô ấy dạy ở một trường tiểu học.

Đồng nghĩa mainprincipal

Mẹo IELTS · Sử dụng 'primary' để nhấn mạnh tầm quan trọng trong bài viết.

Ghi chú · Khi là danh từ, 'primary' nghĩa là bầu cử sơ bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...