Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

summit

/ˈsʌmɪt/ B1 THPT phổ biến #20264

Nghĩa

hội nghị thượng đỉnh n

Định nghĩa · A high-level meeting of leaders or officials.

“Our class followed news about the ASEAN summit.”Lớp chúng tôi theo dõi tin về hội nghị thượng đỉnh ASEAN.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...