Từ vựng B1

Chủ đề Lựa chọn sau THPT · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transfer

/ˈtrænsfɜː/ B1 THPT phổ biến #20713

Nghĩa

chuyển (trường, ngành) v

Định nghĩa · To move from one school or program to another.

“She plans to transfer to a university next year.”Cô ấy dự định chuyển lên đại học năm sau.

Ghi chú · word family: transfer (n) – transferable (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...