Kho từ › Năng lượng & tài nguyên › outage

outage

B1 n 📁 Năng lượng & tài nguyên THPT
mất điện tạm thời
UK /ˈaʊtɪdʒ/ · US /ˈaʊtɪdʒ/
The evening outage delayed our chemistry report.
→ Mất điện buổi tối làm chậm bài báo cáo hoá.
thường đi với power outage

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...