Kho từ › Nông nghiệp & thực phẩm › retailer

retailer

B1 n 📁 Nông nghiệp & thực phẩm THPT
nhà bán lẻ
UK /ˈriːteɪlə/ · US /ˈriːteɪlə/
The retailer buys vegetables directly from farms.
→ Nhà bán lẻ mua rau trực tiếp từ trang trại.
retail (n/v) – retailer (n) – retail price

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...