Từ vựng B1

Chủ đề Nông nghiệp & thực phẩm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shortage

/ˈʃɔːtɪdʒ/ B1 THPT phổ biến #21633

Nghĩa

sự thiếu hụt n

Định nghĩa · A situation where something is not enough.

“There was a shortage of fresh milk last month.”Tháng trước thiếu hụt sữa tươi.

Ghi chú · khác short (adj): ngắn

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...