shortage
/ˈʃɔːtɪdʒ/ B1 THPT phổ biến #21633
Nghĩa
sự thiếu hụt
n
Định nghĩa · A situation where something is not enough.
“There was a shortage of fresh milk last month.”Tháng trước thiếu hụt sữa tươi.
Ghi chú · khác short (adj): ngắn