Từ vựng B1

Chủ đề arts-crafts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skilled

/skɪld/ B1

Nghĩa

lành nghề adj

Định nghĩa · having a lot of skill or ability.

“Skilled artisans pass down techniques.”Nghệ nhân lành nghề truyền lại kỹ thuật.

“He is a skilled musician.”Anh ấy là một nhạc sĩ lành nghề.

Đồng nghĩa expertproficient
Trái nghĩa unskilled
Họ từ skill (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh khả năng trong bài nói hoặc viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...