Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

target

/ˈtɑːrɡɪt/ B2 IELTS phổ biến #295

Nghĩa

mục tiêu n

Định nghĩa · a goal or aim to achieve.

“They missed their sales target by 10%.”Họ lỡ mục tiêu bán hàng 10%.

“The target audience is young adults.”Đối tượng mục tiêu là thanh niên.

Đồng nghĩa goalobjective
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'tergette', nghĩa là mục tiêu.

Mẹo IELTS · Nêu rõ mục tiêu trong phần thảo luận.

Ghi chú · Vừa là danh từ (mục tiêu) vừa là động từ (nhắm vào).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...