target
/ˈtɑːrɡɪt/ B2 IELTS phổ biến #295
Nghĩa
mục tiêu
n
Định nghĩa · a goal or aim to achieve.
“They missed their sales target by 10%.”Họ lỡ mục tiêu bán hàng 10%.
“The target audience is young adults.”Đối tượng mục tiêu là thanh niên.
Cụm hay dùng
set a targettarget market
Họ từ
target (v)targeted (adj)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'tergette', nghĩa là mục tiêu.
Mẹo IELTS · Nêu rõ mục tiêu trong phần thảo luận.
Ghi chú · Vừa là danh từ (mục tiêu) vừa là động từ (nhắm vào).