hundred
/ˈhʌndrəd/ A1 phổ biến #180
Nghĩa
Trăm
num.
Định nghĩa · The number that is ten times ten.
“One hundred dollars.”Một trăm đô la.
“A hundred years ago.”Một trăm năm trước.
Cụm hay dùng
one hundredhundreds of
Họ từ
hundredth (adj/num)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện số lượng trong IELTS.
Ghi chú · Trăm, dùng 'a hundred' hoặc 'one hundred'.