Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-10 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enormous

/ɪˈnɔːrməs/ B2 IELTS phổ biến #551

Nghĩa

khổng lồ adj

Định nghĩa · very large in size or amount.

“The project required enormous effort.”Dự án đòi hỏi nỗ lực khổng lồ.

“The project requires an enormous budget.”Dự án cần một ngân sách khổng lồ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh quy mô.

Ghi chú · Dùng để chỉ kích thước lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...