enormous
/ɪˈnɔːrməs/ B2 IELTS phổ biến #551
Nghĩa
khổng lồ
adj
Định nghĩa · very large in size or amount.
“The project required enormous effort.”Dự án đòi hỏi nỗ lực khổng lồ.
“The project requires an enormous budget.”Dự án cần một ngân sách khổng lồ.
Cụm hay dùng
enormous sizeenormous impactenormous challenge
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh quy mô.
Ghi chú · Dùng để chỉ kích thước lớn.