Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foundation

/faʊnˈdeɪʃn/ B2 IELTS phổ biến #386

Nghĩa

nền móng, quỹ n

Định nghĩa · the base or groundwork of something.

“A strong foundation is essential for any building.”Một nền móng vững chắc là cần thiết cho mọi tòa nhà.

“Education is the foundation of a successful career.”Giáo dục là nền móng của một sự nghiệp thành công.

Mẹo IELTS · Nêu rõ nền tảng trong các bài luận.

Ghi chú · Dùng để chỉ nền tảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...