Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guarantee

/ˌɡærənˈtiː/ B2 IELTS phổ biến #389

Nghĩa

đảm bảo, bảo hành v

Định nghĩa · to make sure something will happen or be done.

“We guarantee our products for one year.”Chúng tôi bảo hành sản phẩm trong một năm.

“The company guarantees the quality of its products.”Công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm của mình.

Đồng nghĩa ensurepromise
Họ từ guarantee (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tin cậy trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự đảm bảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...