Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

infer

/ɪnˈfɜːr/ B2 IELTS phổ biến #393

Nghĩa

suy ra, suy luận v

Định nghĩa · to conclude something based on evidence or reasoning.

“From the data, we can infer a trend.”Từ dữ liệu, chúng ta có thể suy luận một xu hướng.

“From the data, we can infer the trend in sales.”Từ dữ liệu, chúng ta có thể suy ra xu hướng doanh số.

Đồng nghĩa deduceconclude

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích dữ liệu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để rút ra kết luận từ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...