Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

isolate

/ˈaɪsəleɪt/ B2 IELTS phổ biến #397

Nghĩa

tách biệt, cô lập v

Định nghĩa · to separate someone or something from others.

“Patients with infectious diseases are isolated.”Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm được cô lập.

“He felt isolated in the new city.”Anh ấy cảm thấy bị tách biệt ở thành phố mới.

Đồng nghĩa separatedetach

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tình trạng trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến cảm giác cô đơn hoặc tách biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...