Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

license

/ˈlaɪsəns/ B2 IELTS phổ biến #271

Nghĩa

giấy phép n

Định nghĩa · a document that gives permission to do something.

“You need a license to operate a vehicle.”Bạn cần giấy phép để điều khiển phương tiện.

“You need a license to drive a car.”Bạn cần giấy phép để lái xe.

Đồng nghĩa permitauthorization

Mẹo IELTS · Dùng để nói về quy định trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết cho nhiều hoạt động hợp pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...