tense
/tens/ B2 IELTS phổ biến #471
Nghĩa
căng thẳng
adj
Định nghĩa · Feeling anxious or worried.
“The atmosphere was tense during negotiations.”Bầu không khí căng thẳng trong các cuộc đàm phán.
“The exam made everyone tense.”Kỳ thi khiến mọi người căng thẳng.
Cụm hay dùng
feel tensetense situation
Họ từ
tension (n)tensely (adv)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Căng thẳng tạm thời, không phải tính cách.