Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tense

/tens/ B2 IELTS phổ biến #471

Nghĩa

căng thẳng adj

Định nghĩa · Feeling anxious or worried.

“The atmosphere was tense during negotiations.”Bầu không khí căng thẳng trong các cuộc đàm phán.

“The exam made everyone tense.”Kỳ thi khiến mọi người căng thẳng.

Đồng nghĩa anxiousstressed
Trái nghĩa relaxedcalm

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Căng thẳng tạm thời, không phải tính cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...