unify
/ˈjuːnɪfaɪ/ B2 IELTS phổ biến #538
Nghĩa
thống nhất
v
Định nghĩa · To bring together or make into one.
“A common goal can unify a team.”Một mục tiêu chung có thể thống nhất một đội.
“The goal is to unify the community.”Mục tiêu là thống nhất cộng đồng.
Cụm hay dùng
unify effortsunify ideasunify a team
Mẹo IELTS · Dùng 'unify' để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự kết hợp hoặc hợp nhất.