Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unify

/ˈjuːnɪfaɪ/ B2 IELTS phổ biến #538

Nghĩa

thống nhất v

Định nghĩa · To bring together or make into one.

“A common goal can unify a team.”Một mục tiêu chung có thể thống nhất một đội.

“The goal is to unify the community.”Mục tiêu là thống nhất cộng đồng.

Đồng nghĩa mergeintegrate
Trái nghĩa divideseparate

Mẹo IELTS · Dùng 'unify' để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kết hợp hoặc hợp nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...