Từ vựng A1

Chủ đề color · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pink

/pɪŋk/ A1 phổ biến #460

Nghĩa

Màu hồng adj.

Định nghĩa · A light color often associated with love and kindness.

“Her dress is pink.”Váy cô ấy màu hồng.

“She wore a pink hat.”Cô ấy đội mũ màu hồng.

Đồng nghĩa rosecoral
Cụm hay dùng pink dresspink flower

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả màu sắc trong IELTS.

Ghi chú · Màu hồng, nhẹ nhàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...