Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vegetation

/ˌvedʒəˈteɪʃn/ B1

Nghĩa

thảm thực vật n

Định nghĩa · Plant life or plant cover in a particular area.

“Tropical vegetation is dense and diverse.”Thảm thực vật nhiệt đới dày đặc và đa dạng.

“The vegetation in the rainforest is diverse.”Thảm thực vật trong rừng mưa rất đa dạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh thái học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...