bias
Nghĩa
Định nghĩa · a tendency to favor one thing over another.
“Media bias is hard to eliminate entirely.”Thiên kiến truyền thông khó loại bỏ hoàn toàn.
“Her bias against the team affected her judgment.”Thiên kiến của cô ấy đối với đội đã ảnh hưởng đến phán đoán của cô.
Mẹo IELTS · Dùng để chỉ sự thiên lệch trong bài viết.
Ghi chú · Cần tránh thiên kiến trong đánh giá.