Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bias

/ˈbaɪəs/ C1 IELTS phổ biến #429

Nghĩa

thiên kiến n

Định nghĩa · a tendency to favor one thing over another.

“Media bias is hard to eliminate entirely.”Thiên kiến truyền thông khó loại bỏ hoàn toàn.

“Her bias against the team affected her judgment.”Thiên kiến của cô ấy đối với đội đã ảnh hưởng đến phán đoán của cô.

Đồng nghĩa prejudicepartiality
Trái nghĩa impartiality
Cụm hay dùng show biasovercome bias
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'bias' (nghiêng).

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ sự thiên lệch trong bài viết.

Ghi chú · Cần tránh thiên kiến trong đánh giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...