Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clarify

/ˈklærɪfaɪ/ B2 IELTS phổ biến #431

Nghĩa

làm rõ v

Định nghĩa · to make something clear or easier to understand.

“Could you clarify what you mean?”Bạn có thể làm rõ ý của bạn không?

“Can you clarify your point further?”Bạn có thể làm rõ điểm của bạn hơn không?

Đồng nghĩa explainelucidate
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'clarus' (rõ ràng).

Mẹo IELTS · Sử dụng để yêu cầu giải thích trong bài nói.

Ghi chú · Cần làm rõ ý kiến khi giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...