Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enforce

/ɪnˈfɔːrs/ B2 IELTS phổ biến #258

Nghĩa

thực thi, cưỡng chế v

Định nghĩa · To make sure something is done or followed.

“Police enforce traffic laws strictly here.”Cảnh sát thực thi luật giao thông nghiêm ngặt ở đây.

“The police enforce the law to keep order.”Cảnh sát thực thi pháp luật để giữ trật tự.

Đồng nghĩa implementexecute

Mẹo IELTS · Dùng 'enforce' khi nói về trách nhiệm của chính phủ.

Ghi chú · Thường liên quan đến pháp luật và quy định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...