Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equip

/ɪˈkwɪp/ B2 IELTS phổ biến #382

Nghĩa

trang bị v

Định nghĩa · To provide someone with the necessary tools or equipment.

“Schools equip students with essential skills.”Trường học trang bị cho sinh viên các kỹ năng thiết yếu.

“They equip the office with computers.”Họ trang bị văn phòng với máy tính.

Mẹo IELTS · Dùng 'equip' để nói về chuẩn bị cho tương lai.

Ghi chú · Dùng cho trang bị vật chất hoặc kỹ năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...