| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/tɔk əˈbaʊt/
|
phr. |
nói về
Let's talk about your plans for the weekend.
Hãy nói về kế hoạch của bạn cho cuối tuần.
Chi tiếtWe need to talk about our budget.Chúng ta cần nói về ngân sách của mình.
Đồng nghĩadiscusschat about
Cụm hay dùngtalk about somethingtalk about someone
Dùng khi muốn thảo luận về một chủ đề.
|
— |
|
/bɪˈliːv ɪn/
|
phr. |
tin tưởng vào điều gì hoặc ai đó
I believe in hard work for success.
Tôi tin tưởng vào việc làm việc chăm chỉ để thành công.
Chi tiếtShe believes in the power of education.Cô ấy tin tưởng vào sức mạnh của giáo dục.
Đồng nghĩatrust inhave faith in
Cụm hay dùngstrongly believe intruly believe in
Sử dụng khi bạn có niềm tin vào một điều gì đó.
|
— |
|
/meɪk ʃʊr/
|
phr. |
đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra
Please make sure to lock the door.
Xin hãy đảm bảo khóa cửa.
Chi tiếtI want to make sure we arrive on time.Tôi muốn đảm bảo rằng chúng ta đến đúng giờ.
Đồng nghĩaensureconfirm
Cụm hay dùngmake sure to checkmake sure everything is ready
Dùng để nhấn mạnh sự chắc chắn.
|
— |
|
/kip ɪn tʌtʃ wɪð/
|
phr. |
tiếp tục liên lạc với ai đó
I try to keep in touch with my friends from school.
Tôi cố gắng giữ liên lạc với bạn bè từ trường học.
Chi tiếtIt's important to keep in touch with family.Giữ liên lạc với gia đình là rất quan trọng.
Đồng nghĩastay connectedmaintain contact
Cụm hay dùngkeep in touch with friendskeep in touch with colleagues
Dùng khi nói về việc duy trì mối quan hệ.
|
— |
|
/stɪk tu/
|
phr. |
tiếp tục làm điều gì đó mặc dù gặp khó khăn
You should stick to your goals.
Bạn nên kiên trì với mục tiêu của mình.
Chi tiếtHe decided to stick to a healthy diet.Anh ấy quyết định giữ chế độ ăn uống lành mạnh.
Đồng nghĩaadhere tofollow
Cụm hay dùngstick to a planstick to a schedule
Dùng khi nói về việc duy trì quyết tâm.
|
— |
|
/breɪk ʌp wɪð/
|
phr. |
kết thúc một mối quan hệ tình cảm
She decided to break up with her boyfriend.
Cô ấy quyết định chia tay bạn trai.
Chi tiếtThey broke up after two years together.Họ đã chia tay sau hai năm bên nhau.
Đồng nghĩaend a relationshipsplit up
Cụm hay dùngbreak up with someonebreak up peacefully
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm.
|
— |
|
/ɡɛt təˈɡɛðər wɪð/
|
phr. |
gặp gỡ hoặc tụ tập với ai đó
Let's get together with friends this weekend.
Hãy tụ tập với bạn bè vào cuối tuần này.
Chi tiếtThey often get together with family for dinner.Họ thường gặp gỡ gia đình để ăn tối.
Đồng nghĩameet up withgather with
Cụm hay dùngget together with colleaguesget together with family
Cụm này thể hiện sự gặp gỡ.
|
— |
|
/θɪŋk əˈbaʊt/
|
phr. |
suy nghĩ hoặc cân nhắc về điều gì đó
I need to think about my future career.
Tôi cần suy nghĩ về sự nghiệp tương lai của mình.
Chi tiếtHave you thought about what to buy for her birthday?Bạn đã suy nghĩ về việc mua gì cho sinh nhật cô ấy chưa?
Đồng nghĩaconsiderreflect on
Cụm hay dùngthink about optionsthink about choices
Dùng khi cân nhắc điều gì đó quan trọng.
|
— |
|
/bi ˈɪn.trə.stəd ɪn/
|
phr. |
muốn biết thêm về điều gì đó
I am interested in learning new languages.
Tôi quan tâm đến việc học các ngôn ngữ mới.
Chi tiếtShe is interested in art and design.Cô ấy quan tâm đến nghệ thuật và thiết kế.
Đồng nghĩacurious aboutfascinated by
Cụm hay dùngbe interested in sportsbe interested in history
Dùng khi nói về sở thích.
|
— |
|
/peɪ əˈtɛnʃən tu/
|
phr. |
lắng nghe hoặc xem một cách cẩn thận
You should pay attention to the teacher during class.
Bạn nên chú ý đến giáo viên trong giờ học.
Chi tiếtIt's important to pay attention to details in your work.Chú ý đến chi tiết trong công việc của bạn là rất quan trọng.
Đồng nghĩalisten toobserve
Cụm hay dùngpay attention to instructionspay attention to feedback
Dùng để nhấn mạnh sự chú ý.
|
— |
|
/meɪk fʌn ʌv/
|
phr. |
trêu chọc hoặc cười nhạo ai đó
It's not nice to make fun of others.
Không tốt khi trêu chọc người khác.
Chi tiếtHe made fun of my accent.Anh ấy đã trêu chọc giọng nói của tôi.
Đồng nghĩamockridicule
Cụm hay dùngmake fun of someonemake fun of a situation
Dùng khi nói về sự chế giễu.
|
— |
|
/faɪt əˈɡeɪnst/
|
phr. |
cố gắng ngăn chặn điều gì đó có hại
We need to fight against pollution.
Chúng ta cần chống lại ô nhiễm.
Chi tiếtThey are fighting against injustice.Họ đang chống lại bất công.
Đồng nghĩacombatoppose
Cụm hay dùngfight against corruptionfight against disease
Dùng để chỉ hành động chống lại điều gì đó.
|
— |
|
/ɪnˈsɪst ɑn/
|
phr. |
yêu cầu điều gì đó một cách mạnh mẽ
She insists on paying for dinner.
Cô ấy khăng khăng trả tiền cho bữa tối.
Chi tiếtThey insist on following the rules.Họ khăng khăng tuân theo quy tắc.
Đồng nghĩademandrequire
Cụm hay dùnginsist on an explanationinsist on a decision
Dùng khi yêu cầu một cách mạnh mẽ.
|
— |
|
/fɔːl fɔr/
|
phr. |
trở nên say mê hoặc bị lừa bởi ai đó
I fell for his charm.
Tôi đã say mê sự quyến rũ của anh ấy.
Chi tiếtShe fell for the scam.Cô ấy đã bị lừa bởi trò lừa đảo.
Đồng nghĩabe taken in bybe smitten with
Cụm hay dùngfall for a jokefall for someone
Dùng khi nói về tình cảm hoặc sự lừa dối.
|
— |
|
/əˈpɑlədʒaɪz fɔr/
|
phr. |
xin lỗi về cái gì đó
I apologize for being late.
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
Chi tiếtShe apologized for her mistake.Cô ấy đã xin lỗi về sai lầm của mình.
Đồng nghĩasay sorry forexpress regret for
Cụm hay dùngapologize for a mistakeapologize for being rude
Cụm từ này thường dùng trong tình huống lịch sự.
|
— |
Đang tải...