| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌɪnəˈveɪʃən/
|
danh từ |
đổi mới
Innovation is key to success in business.
Đổi mới là chìa khóa để thành công trong kinh doanh.
Chi tiếtInnovation drives economic growth.Đổi mới thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Đồng nghĩanoveltyadvancement
Cụm hay dùngtechnological innovationinnovation strategysocial innovation
Họ từinnovate (v)innovative (adj)
Dùng để chỉ sự sáng tạo và phát triển.
|
— |
|
/ˈkʌtɪŋ edʒ/
|
adj |
tiên tiến nhất
Cutting-edge research demands huge funding.
Nghiên cứu tiên tiến nhất đòi hỏi tài trợ khổng lồ.
Chi tiếtThis is a cutting-edge technology in medicine.Đây là công nghệ tiên tiến nhất trong y học.
Đồng nghĩastate-of-the-artadvanced
Cụm hay dùngcutting-edge researchcutting-edge solutions
Dùng để chỉ sự đổi mới trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈʌpɡreɪd/
|
động từ |
nâng cấp
I want to upgrade my phone.
Tôi muốn nâng cấp điện thoại của mình.
Chi tiếtThey plan to upgrade the software next month.Họ dự định nâng cấp phần mềm vào tháng tới.
Đồng nghĩaenhanceimprove
Cụm hay dùngupgrade systemupgrade versionupgrade skills
Dùng để chỉ việc nâng cấp công nghệ.
|
— |
|
/ˈjuːzər ˈfrendli/
|
adj |
thân thiện người dùng
The interface is very user-friendly.
Giao diện rất thân thiện người dùng.
Chi tiếtThe new app is very user-friendly.Ứng dụng mới rất thân thiện với người dùng.
Đồng nghĩaintuitiveaccessible
Cụm hay dùnguser-friendly interfaceuser-friendly design
Giúp người dùng dễ dàng tiếp cận.
|
— |
|
/kræʃ/
|
động từ |
va chạm
The car crashed into a tree.
Chiếc xe đã va chạm vào một cái cây.
Chi tiếtThe car crashed into the wall.Chiếc xe va chạm vào tường.
Đồng nghĩacollidesmash
Cụm hay dùngcar crashcrash landing
Dùng để chỉ sự va chạm mạnh.
|
— |
| v.phr |
Tiếp tục làm (công việc nào đó)
It's important to keep up with the latest news to stay informed about the world.
Điều quan trọng là tiếp tục làm việc với những tin tức mới nhất để cập nhật về thế giới.
Chi tiếtIt's hard to keep up with the latest trends.Thật khó để tiếp tục làm theo các xu hướng mới nhất.
Đồng nghĩamaintainstay updated
Cụm hay dùngkeep up with changeskeep up with news
Thích hợp cho việc theo dõi.
|
— | |
|
/ˈbreɪkθruː/
|
n |
đột phá
The vaccine was a major breakthrough.
Vắc-xin là một đột phá lớn.
Chi tiếtThe breakthrough in medicine saved countless lives.Đột phá trong y học đã cứu sống vô số người.
Đồng nghĩaadvancementdiscovery
Cụm hay dùngscientific breakthroughmajor breakthroughbreakthrough technology
Dùng để chỉ những phát hiện quan trọng.
|
— |
| n.phr |
Lan truyền
Their amazing video of the project has now gone viral with millions of views.
Video tuyệt vời của họ về dự án hiện đã lan truyền với hàng triệu lượt xem.
|
— | |
|
/ˌlɒɡ ˈɪn/
|
v. |
đăng nhập
Log in with your employee ID and password.
Đăng nhập bằng mã nhân viên và mật khẩu.
Chi tiếtShe could not log in after the password reset.Cô ấy không thể đăng nhập sau khi đặt lại mật khẩu.
Đồng nghĩasign inaccessauthenticate
Cụm hay dùnglog in to the systemlogin credentialslogin pagefailed to log in
Họ từlogin (n.) thông tin đăng nhậplog out (v.) đăng xuất
'Log in' (v.) viết hai từ; 'login' (n./adj.) viết liền — tương tự setup/set up.
|
— |
|
/ˈdaʊnloʊd/
|
động từ |
tải xuống
I want to download a song.
Tôi muốn tải xuống một bài hát.
Chi tiếtI will download the file later.Tôi sẽ tải xuống tệp sau.
Đồng nghĩaretrieveget
Cụm hay dùngdownload speeddownload link
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
|
n |
trí tuệ nhân tạo
AI is transforming scientific research.
AI đang biến đổi nghiên cứu khoa học.
Chi tiếtArtificial intelligence is changing many industries.Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi nhiều ngành công nghiệp.
Đồng nghĩamachine intelligencesmart technology
Cụm hay dùngartificial intelligence systemsartificial intelligence applications
Dùng để chỉ công nghệ hiện đại.
|
— |
|
/klaʊd kəmˈpjuːtɪŋ/
|
n |
điện toán đám mây
Cloud computing reduces hardware costs.
Điện toán đám mây giảm chi phí phần cứng.
Chi tiếtCloud computing allows data storage online.Điện toán đám mây cho phép lưu trữ dữ liệu trực tuyến.
Đồng nghĩaonline computinginternet-based services
Cụm hay dùngcloud computing servicescloud storage
Thường được nhắc đến trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈsaɪbərsɪˌkjʊrəti/
|
n |
an ninh mạng
Cybersecurity is critical for banks.
An ninh mạng là quan trọng đối với các ngân hàng.
Chi tiếtCybersecurity is crucial for protecting personal data.An ninh mạng rất quan trọng để bảo vệ dữ liệu cá nhân.
Đồng nghĩainformation securitynetwork security
Cụm hay dùngcybersecurity measurescybersecurity threats
Đây là lĩnh vực ngày càng quan trọng.
|
— |
|
/ˌɔːtəˈmeɪʃən/
|
danh từ |
tự động hóa
Automation is changing many industries.
Tự động hóa đang thay đổi nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiếtAutomation has improved efficiency in many industries.Tự động hóa đã cải thiện hiệu suất trong nhiều ngành công nghiệp.
Đồng nghĩamechanizationrobotization
Cụm hay dùngindustrial automationautomation technology
Tự động hóa giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
|
— |
|
/ˈdɪdʒɪtl dɪˈvaɪd/
|
n |
khoảng cách số
The digital divide reinforces inequality.
Khoảng cách số củng cố bất bình đẳng.
Chi tiếtThe digital divide affects education and job opportunities.Khoảng cách số ảnh hưởng đến giáo dục và cơ hội việc làm.
Đồng nghĩatechnology gapdigital gap
Cụm hay dùngbridging the digital dividedigital divide issuesreduce the digital divide
Liên quan đến công nghệ thông tin.
|
— |
Đang tải...