Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Động từ xu hướng/biến động

ID 739317
6 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tính từ "giỏi/khôn ngoan" 20 từ 2. Tính từ đánh giá thuyết phục 23 từ 3. Tính từ tiêu cực/mong manh 31 từ 4. Tính từ phổ biến/vốn có 18 từ 5. Tính cách/phẩm chất cấp cao 10 từ 6. Danh từ khái niệm cấp cao 10 từ 7. Danh từ lập luận/suy diễn 23 từ 8. Danh từ động lực/then chốt 24 từ 9. Danh từ phẩm chất/năng lực 18 từ 10. Danh từ khó khăn/trở ngại 26 từ 11. Động từ "làm tăng/khuếch đại" 11 từ 12. Động từ "kìm hãm/ngăn chặn" 19 từ 13. Động từ học thuật/lập luận 8 từ 14. Động từ "thay thế/lấn át" 14 từ 15. Động từ "khen/chê" trang trọng 41 từ 16. Động từ kinh doanh cấp cao 5 từ 17. Động từ "diễn đạt/ám chỉ" 6 từ 18. Động từ trang trọng (cho/bỏ) 11 từ 19. Trạng từ trang trọng 24 từ 20. Trạng từ mức độ cấp cao 29 từ 21. Từ nối/cụm nối cấp cao 15 từ 22. Cụm Latin trong kinh doanh 27 từ 23. Cụm Latin học thuật 17 từ 24. Từ văn bản trang trọng 15 từ 25. Tài chính bậc thầy 9 từ 26. Kinh tế bậc thầy 25 từ 27. Pháp lý bậc thầy 19 từ 28. Doanh nghiệp bậc thầy 19 từ 29. Y khoa/khoa học (đuôi dài) 34 từ 30. Công nghệ (đuôi dài) 34 từ 31. Nhân sự bậc thầy 16 từ 32. Marketing bậc thầy 23 từ 33. Nghiên cứu học thuật 18 từ 34. Tính từ học thuật 10 từ 35. Cặp từ dễ nhầm cấp cao 13 từ 36. Động từ "đọc/xem xét kỹ" 18 từ 37. Động từ cảm xúc/thái độ 32 từ 38. Động từ xu hướng/biến động 6 từ 39. Động từ phân bổ/chi 11 từ 40. Tính từ "trơn tru/cồng kềnh" 15 từ 41. Tính từ thái độ/cảm xúc 19 từ 42. Danh từ số lượng/phạm vi 18 từ 43. Danh từ thời điểm/giai đoạn 19 từ 44. Trạng từ cách thức/tần suất 14 từ 45. Thuật ngữ kinh doanh hiện đại 19 từ
Danh sách từ vựng  6 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈspaɪrəl/
v.
leo thang không kiểm soát (tăng hoặc giảm mạnh theo vòng xoáy)
Costs spiraled out of control last quarter.
Chi phí leo thang mất kiểm soát trong quý vừa rồi.
Chi tiết
Inflation spiraled as supply chains collapsed.Lạm phát xoáy tăng khi chuỗi cung ứng sụp đổ.
Đồng nghĩaescalatesoar
Cụm hay dùngcosts spiralprices spiral upwardspiral out of controldebt spiralsspiral downward
Họ từspiral (n.) vòng xoáy leo thangspiraling (adj.) đang leo thang
Hàm ý mất kiểm soát — tệ hơn đơn thuần 'tăng'. Dùng với costs/debt/inflation.
/ˈɒsɪleɪt/
v.
dao động qua lại giữa hai mức
The exchange rate oscillated between 23 and 24.
Tỷ giá dao động giữa 23 và 24.
Chi tiết
Demand oscillated throughout the year.Nhu cầu dao động suốt năm.
Đồng nghĩafluctuateswing
Cụm hay dùngoscillate betweenoscillate widelyprices oscillateoscillate around a meanrate oscillates
Họ từoscillation (n.) sự dao độngoscillating (adj.) đang dao động
Hàm ý đều đặn, có chu kỳ — khác fluctuate (ngẫu nhiên hơn).
/ˈhɒvər/
v.
lơ lửng, duy trì quanh một mức
Inflation hovered around 3% all year.
Lạm phát lơ lửng quanh mức 3% cả năm.
Chi tiết
The stock price hovered near its 52-week low.Giá cổ phiếu lơ lửng gần mức thấp nhất 52 tuần.
Đồng nghĩaremainlinger
Cụm hay dùnghover aroundhover nearhover atrates hoverhover just above
Họ từhovering (adj.) đang duy trì quanh mức
Dùng với 'around/near/at' — hình ảnh 'lơ lửng không rơi, không bay'.
/ˈɡrævɪteɪt/
v.
có xu hướng dịch chuyển về phía, bị hút về phía
Investors gravitated toward safer assets.
Nhà đầu tư có xu hướng dịch chuyển sang tài sản an toàn hơn.
Chi tiết
Talent gravitates to cities with high wages.Nhân tài bị thu hút về các thành phố có lương cao.
Đồng nghĩatend towardshift toward
Cụm hay dùnggravitate towardgravitate tonaturally gravitategravitate away fromconsumers gravitate
Họ từgravitation (n.) sức hútgravitational (adj.) thuộc lực hút
Hàm ý tự nhiên, không cưỡng lại được — như hút bởi trọng lực.
/dɪp/
v.
giảm nhẹ trong thời gian ngắn
Profits dipped slightly in the third quarter.
Lợi nhuận giảm nhẹ trong quý ba.
Chi tiết
Temperatures dipped below average this month.Nhiệt độ giảm xuống dưới mức trung bình tháng này.
Đồng nghĩaslipease
Cụm hay dùngprofits dipdip slightlydip belowdip in salesdip to a low
Họ từdip (n.) đợt giảm nhẹ
Nhỏ và ngắn hạn — khác drop/fall (mạnh hơn). Vừa v. vừa n.
/rɪˈtriːt/
v.
rút lui, giảm trở lại (sau khi tăng)
Stocks retreated from their record highs.
Cổ phiếu rút lui từ mức đỉnh kỷ lục.
Chi tiết
The currency retreated after the policy announcement.Đồng tiền giảm trở lại sau thông báo chính sách.
Đồng nghĩapull backdecline
Cụm hay dùngretreat from highsretreat sharplystocks retreatretreat to levelsretreat amid
Họ từretreat (n.) đợt rút lui, sự giảm trở lại
Hàm ý đã đạt đỉnh rồi rút xuống — dùng nhiều trong báo cáo thị trường tài chính.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...