Quay lại TOEIC 900+ · Mastery (C1–C2)
Bộ từ vựng

Cụm Latin học thuật

17 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tính từ "giỏi/khôn ngoan" 20 từ 2. Tính từ đánh giá thuyết phục 23 từ 3. Tính từ tiêu cực/mong manh 31 từ 4. Tính từ phổ biến/vốn có 18 từ 5. Tính cách/phẩm chất cấp cao 10 từ 6. Danh từ khái niệm cấp cao 10 từ 7. Danh từ lập luận/suy diễn 23 từ 8. Danh từ động lực/then chốt 24 từ 9. Danh từ phẩm chất/năng lực 18 từ 10. Danh từ khó khăn/trở ngại 26 từ 11. Động từ "làm tăng/khuếch đại" 11 từ 12. Động từ "kìm hãm/ngăn chặn" 19 từ 13. Động từ học thuật/lập luận 8 từ 14. Động từ "thay thế/lấn át" 14 từ 15. Động từ "khen/chê" trang trọng 41 từ 16. Động từ kinh doanh cấp cao 5 từ 17. Động từ "diễn đạt/ám chỉ" 6 từ 18. Động từ trang trọng (cho/bỏ) 11 từ 19. Trạng từ trang trọng 24 từ 20. Trạng từ mức độ cấp cao 29 từ 21. Từ nối/cụm nối cấp cao 15 từ 22. Cụm Latin trong kinh doanh 27 từ 23. Cụm Latin học thuật 17 từ 24. Từ văn bản trang trọng 15 từ 25. Tài chính bậc thầy 9 từ 26. Kinh tế bậc thầy 25 từ 27. Pháp lý bậc thầy 19 từ 28. Doanh nghiệp bậc thầy 19 từ 29. Y khoa/khoa học (đuôi dài) 34 từ 30. Công nghệ (đuôi dài) 34 từ 31. Nhân sự bậc thầy 16 từ 32. Marketing bậc thầy 23 từ 33. Nghiên cứu học thuật 18 từ 34. Tính từ học thuật 10 từ 35. Cặp từ dễ nhầm cấp cao 13 từ 36. Động từ "đọc/xem xét kỹ" 18 từ 37. Động từ cảm xúc/thái độ 32 từ 38. Động từ xu hướng/biến động 6 từ 39. Động từ phân bổ/chi 11 từ 40. Tính từ "trơn tru/cồng kềnh" 15 từ 41. Tính từ thái độ/cảm xúc 19 từ 42. Danh từ số lượng/phạm vi 18 từ 43. Danh từ thời điểm/giai đoạn 19 từ 44. Trạng từ cách thức/tần suất 14 từ 45. Thuật ngữ kinh doanh hiện đại 19 từ
Danh sách từ vựng  17 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌaɪ ˈiː/
abbr.
tức là, nghĩa là (id est)
Submit it by Friday, i.e., before the weekend.
Nộp trước thứ Sáu, tức là trước cuối tuần.
Chi tiết
Use formal wear, i.e., a suit.Mặc trang trọng, nghĩa là bộ vest.
Đồng nghĩathat is
Cụm hay dùng…, i.e., …
i.e. = 'that is' (giải thích cụ thể). KHÁC e.g. = 'for example'. Đọc 'eye-ee'.
/ˌiː ˈdʒiː/
abbr.
ví dụ như (exempli gratia)
Bring office supplies, e.g., pens and notebooks.
Mang dụng cụ văn phòng, ví dụ như bút và vở.
Chi tiết
Choose a major city, e.g., New York or London.Chọn một thành phố lớn, ví dụ như New York hay London.
Đồng nghĩafor examplefor instancesuch as
Cụm hay dùng…, e.g., …
e.g. = 'for example' (liệt kê ví dụ). KHÁC i.e. = giải thích cụ thể. Đọc 'ee-jee'.
/ˌɛt ˈæl/
abbr.
và những người khác (et alii)
The study by Kim et al. was widely cited.
Nghiên cứu của Kim và cộng sự được trích dẫn rộng rãi.
Chi tiết
Johnson et al. proposed a new framework in 2022.Johnson và các đồng nghiệp đề xuất khung mới năm 2022.
Đồng nghĩaand othersand colleagues
Cụm hay dùngAuthor et al.cited by … et al.
Dùng trong trích dẫn khi có từ 3 tác giả trở lên. Luôn có dấu chấm sau 'al'. Đọc 'et al'.
/ˌvaɪs ˈvɜːrsə/
phr.
ngược lại, và ngược lại
Managers influence employees and vice versa.
Quản lý ảnh hưởng đến nhân viên và ngược lại.
Chi tiết
Quality affects price, and vice versa.Chất lượng ảnh hưởng đến giá cả, và ngược lại.
Đồng nghĩaconverselythe other way around
Cụm hay dùngand vice versaor vice versa
Đặt cuối câu, thường sau dấu phẩy. Đọc 'vai-see ver-sa'. Không viết tắt.
/ˌɪn ˈsɪtjuː/
phr.
tại chỗ, ngay tại vị trí đó
The equipment was repaired in situ to save time.
Thiết bị được sửa tại chỗ để tiết kiệm thời gian.
Chi tiết
Samples were analyzed in situ without lab transfer.Mẫu được phân tích tại chỗ mà không chuyển về phòng thí nghiệm.
Đồng nghĩaon-sitein placeon location
Cụm hay dùngrepaired in situtested in situ
Dùng trong văn bản kỹ thuật, khoa học, pháp lý. Đọc 'in si-tyoo'. Không viết hoa.
/deɪ ˈdʒʊəreɪ/
phr.
về mặt pháp lý, hợp pháp theo luật
She is the de jure owner of the property.
Cô ấy là chủ sở hữu hợp pháp của bất động sản.
Chi tiết
The de jure standard was enforced from January.Tiêu chuẩn pháp lý được áp dụng từ tháng Một.
Đồng nghĩalegallyby lawofficially
Cụm hay dùngde jure authorityde jure standard
Đối lập với 'de facto' (trên thực tế). Dùng trong văn bản pháp lý hoặc chính sách. Đọc 'day joo-ray'.
/ˌɪpsəʊ ˈfæktəʊ/
phr.
do chính điều đó, tự nhiên theo đó
Breaking the contract is ipso facto a breach of trust.
Vi phạm hợp đồng đương nhiên là vi phạm lòng tin.
Chi tiết
Silence is not ipso facto consent in negotiations.Im lặng không đương nhiên là đồng ý trong đàm phán.
Đồng nghĩaby that very factthereforeautomatically
Cụm hay dùngipso facto invalidipso facto liable
Dùng trong văn bản pháp lý/học thuật để nhấn mạnh hệ quả tất yếu. Đọc 'ip-so fak-to'.
/ˌkævieɪt ˈɛmptɔːr/
phr.
người mua hãy cẩn thận (rủi ro thuộc về người mua)
The listing had no warranty; caveat emptor applied.
Hàng không bảo hành; người mua phải tự cẩn thận.
Chi tiết
Investors follow caveat emptor in unregulated markets.Nhà đầu tư áp dụng nguyên tắc tự chịu rủi ro ở thị trường không kiểm soát.
Đồng nghĩabuyer bewareat buyer's risk
Cụm hay dùngcaveat emptor principlecaveat emptor rule
Nguyên tắc pháp lý cổ điển trong mua bán. Đọc 'kav-ee-at emp-tor'. Dùng chủ yếu trong thương mại/luật.
/ˌkɑːrt ˈblɑːnʃ/
phr.
toàn quyền quyết định, quyền tự do hoàn toàn
The CEO was given carte blanche to restructure the firm.
Giám đốc được trao toàn quyền tái cơ cấu công ty.
Chi tiết
She had carte blanche to negotiate terms as needed.Cô được toàn quyền đàm phán điều khoản theo nhu cầu.
Đồng nghĩafull authorityfree reinunlimited discretion
Cụm hay dùnggiven carte blanchehave carte blanche
Xuất phát từ tiếng Pháp nhưng nhập vào tiếng Anh học thuật. Đọc 'kart blahnsh'. Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh/quản lý.
/ˌməʊdəs ˌɒpəˈrændaɪ/
phr.
phương thức hoạt động, cách làm việc (viết tắt: M.O.)
The team's modus operandi was to test before deploying.
Phương thức của nhóm là kiểm tra trước khi triển khai.
Chi tiết
Their modus operandi involved daily briefings and reports.Cách làm việc của họ bao gồm họp và báo cáo hàng ngày.
Đồng nghĩamethod of operationprocedureapproachM.O.
Cụm hay dùngestablished modus operanditypical modus operandi
Viết tắt phổ biến: M.O. Dùng trong kinh doanh, pháp lý, điều tra. Đọc 'moh-dus op-uh-ran-dee'.
/ˌæd ˌɪnfɪˈnaɪtəm/
phr.
đến vô tận, liên tục không ngừng
The process cannot be repeated ad infinitum without cost.
Quy trình không thể lặp lại mãi mãi mà không tốn kém.
Chi tiết
Delays stretched ad infinitum, frustrating all parties.Sự chậm trễ kéo dài vô tận, gây thất vọng cho các bên.
Đồng nghĩaendlesslyindefinitelywithout limit
Cụm hay dùngcontinue ad infinitumrepeat ad infinitum
Thường có hàm ý tiêu cực (lãng phí, vô ích). Đọc 'ad in-fi-ny-tum'. Đặt sau động từ.
/ˌsɪneɪ kwɑː ˈnɒn/
phr.
điều kiện thiết yếu, yếu tố không thể thiếu
Trust is a sine qua non for effective teamwork.
Tin tưởng là điều kiện thiết yếu cho làm việc nhóm hiệu quả.
Chi tiết
Transparency is the sine qua non of good governance.Minh bạch là yếu tố không thể thiếu của quản trị tốt.
Đồng nghĩaprerequisiteessential conditionnecessitymust-have
Cụm hay dùnga sine qua non forthe sine qua non of
Luôn dùng với mạo từ 'a' hoặc 'the'. Đọc 'si-nay kwa non'. Rất trang trọng, phù hợp văn bản học thuật/pháp lý.
/ɛt ˈsɛtərə/
abbr.
vân vân, và những thứ tương tự (etc.)
Include contact details, job title, etc. in your profile.
Bao gồm thông tin liên lạc, chức danh, vân vân trong hồ sơ.
Chi tiết
The package covers travel, accommodation, meals, etc.Gói bao gồm đi lại, chỗ ở, bữa ăn, vân vân.
Đồng nghĩaand so onand so forthand the like
Cụm hay dùng…, etc.such as …, etc.
Viết tắt 'etc.' — luôn có dấu chấm. KHÔNG dùng sau 'such as' hoặc 'including' (trùng ý). Đọc 'et set-er-a'.
/ˌsiː ˈɛf/
abbr.
so sánh với, đối chiếu với (confer)
The new policy (cf. the 2019 guidelines) was stricter.
Chính sách mới (so với hướng dẫn 2019) chặt chẽ hơn.
Chi tiết
See the results (cf. Table 3) for a full breakdown.Xem kết quả (đối chiếu Bảng 3) để biết chi tiết đầy đủ.
Đồng nghĩacomparesee alsocontrast with
Cụm hay dùng(cf. …)cf. above/below
Dùng trong chú thích, trích dẫn học thuật để dẫn nguồn so sánh. Đọc 'see ef'. Khác 'see' (dẫn trực tiếp).
/ˌɒp ˈsɪt/
abbr.
trong tác phẩm đã trích dẫn (opere citato)
Brown, op. cit., argued that costs would decline.
Brown, trong tác phẩm đã dẫn, cho rằng chi phí sẽ giảm.
Chi tiết
The same data, per Smith op. cit., confirmed the trend.Dữ liệu tương tự, theo Smith đã dẫn, xác nhận xu hướng.
Đồng nghĩain the work citedas cited above
Cụm hay dùngAuthor, op. cit., p. …
Dùng trong chú thích học thuật khi trích lại nguồn đã nêu. Đọc 'op sit'. Ngày nay ít dùng hơn, thay bằng 'ibid.' hoặc tên tác giả.
/ˈɪbɪd/
abbr.
cùng nguồn vừa trích dẫn (ibidem)
The report noted declining yields (ibid., p. 44).
Báo cáo ghi nhận năng suất giảm (cùng nguồn, tr. 44).
Chi tiết
Ibid. refers to the same source as the footnote above.Ibid. chỉ cùng nguồn như chú thích phía trên.
Đồng nghĩasame sourcein the same work
Cụm hay dùngibid., p. …(ibid.)
Dùng trong chú thích ngay sau một trích dẫn để tránh lặp lại đầy đủ. Đọc 'ib-id'. Chỉ dùng trong văn bản học thuật trang trọng.
/vɜːrˈbeɪtɪm/
phr.
nguyên văn, y hệt từng chữ
The minutes must record the decision verbatim.
Biên bản phải ghi lại quyết định nguyên văn.
Chi tiết
She quoted the contract verbatim to avoid ambiguity.Cô trích dẫn hợp đồng nguyên văn để tránh mơ hồ.
Đồng nghĩaword for wordexactlyliterallyto the letter
Cụm hay dùngverbatim transcriptquote verbatim
Dùng như trạng từ hoặc tính từ. Đọc 'ver-bay-tim'. Thường gặp trong pháp lý, biên bản họp, trích dẫn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...