Quay lại TOEIC 900+ · Mastery (C1–C2)
Bộ từ vựng

Động từ "làm tăng/khuếch đại"

ID 141371
11 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tính từ "giỏi/khôn ngoan" 20 từ 2. Tính từ đánh giá thuyết phục 23 từ 3. Tính từ tiêu cực/mong manh 31 từ 4. Tính từ phổ biến/vốn có 18 từ 5. Tính cách/phẩm chất cấp cao 10 từ 6. Danh từ khái niệm cấp cao 10 từ 7. Danh từ lập luận/suy diễn 23 từ 8. Danh từ động lực/then chốt 24 từ 9. Danh từ phẩm chất/năng lực 18 từ 10. Danh từ khó khăn/trở ngại 26 từ 11. Động từ "làm tăng/khuếch đại" 11 từ 12. Động từ "kìm hãm/ngăn chặn" 19 từ 13. Động từ học thuật/lập luận 8 từ 14. Động từ "thay thế/lấn át" 14 từ 15. Động từ "khen/chê" trang trọng 41 từ 16. Động từ kinh doanh cấp cao 5 từ 17. Động từ "diễn đạt/ám chỉ" 6 từ 18. Động từ trang trọng (cho/bỏ) 11 từ 19. Trạng từ trang trọng 24 từ 20. Trạng từ mức độ cấp cao 29 từ 21. Từ nối/cụm nối cấp cao 15 từ 22. Cụm Latin trong kinh doanh 27 từ 23. Cụm Latin học thuật 17 từ 24. Từ văn bản trang trọng 15 từ 25. Tài chính bậc thầy 9 từ 26. Kinh tế bậc thầy 25 từ 27. Pháp lý bậc thầy 19 từ 28. Doanh nghiệp bậc thầy 19 từ 29. Y khoa/khoa học (đuôi dài) 34 từ 30. Công nghệ (đuôi dài) 34 từ 31. Nhân sự bậc thầy 16 từ 32. Marketing bậc thầy 23 từ 33. Nghiên cứu học thuật 18 từ 34. Tính từ học thuật 10 từ 35. Cặp từ dễ nhầm cấp cao 13 từ 36. Động từ "đọc/xem xét kỹ" 18 từ 37. Động từ cảm xúc/thái độ 32 từ 38. Động từ xu hướng/biến động 6 từ 39. Động từ phân bổ/chi 11 từ 40. Tính từ "trơn tru/cồng kềnh" 15 từ 41. Tính từ thái độ/cảm xúc 19 từ 42. Danh từ số lượng/phạm vi 18 từ 43. Danh từ thời điểm/giai đoạn 19 từ 44. Trạng từ cách thức/tần suất 14 từ 45. Thuật ngữ kinh doanh hiện đại 19 từ
Danh sách từ vựng  11 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈfɔːr.tɪ.faɪ/
v.
củng cố, tăng cường (phòng thủ, lập trường)
The company fortified its cybersecurity infrastructure last year.
Công ty đã củng cố cơ sở hạ tầng an ninh mạng vào năm ngoái.
Chi tiết
New data fortified the team's position in negotiations.Dữ liệu mới củng cố vị thế của nhóm trong đàm phán.
Đồng nghĩastrengthenreinforcebolster
Cụm hay dùngfortify defensesfortify a positionfortify infrastructurefortify resolve
Họ từfortification (n.)fortified (adj.)
Hình ảnh gốc là pháo đài; nghĩa bóng = làm cho khó bị tấn công/bác bỏ hơn.
/ɪɡˈzædʒ.ɚ.eɪt/
v.
phóng đại quá mức
The report exaggerated the scope of financial losses.
Báo cáo đã phóng đại phạm vi tổn thất tài chính.
Chi tiết
Analysts warned against exaggerating short-term volatility.Các nhà phân tích cảnh báo không nên phóng đại biến động ngắn hạn.
Đồng nghĩaoverstatemagnifyembellish
Cụm hay dùngexaggerate a claimexaggerate the impactexaggerate risksgrossly exaggerate
Họ từexaggeration (n.)exaggerated (adj.)
Tiêu cực: nói QUÁ SỰ THẬT; dùng khi phê phán thông tin không chính xác.
/ɪɡˈzɔːlt/
v.
đề cao, tôn vinh, nâng lên tầm cao
The report exalted the team's contribution to record profits.
Báo cáo đề cao đóng góp của nhóm cho lợi nhuận kỷ lục.
Chi tiết
Success exalted the brand's reputation in global markets.Thành công đã nâng tầm danh tiếng thương hiệu trên thị trường toàn cầu.
Đồng nghĩaelevateglorifyextol
Cụm hay dùngexalt a reputationexalt achievementsexalt a leaderexalt the brand
Họ từexaltation (n.)exalted (adj.)
Trang trọng: NÂNG TẦNG uy tín/địa vị lên cao; 'exalted position' = vị trí cao quý.
/pɚˈveɪd/
v.
lan tràn khắp nơi, thấm sâu
A culture of accountability pervades the organization.
Văn hóa trách nhiệm giải trình lan tràn khắp tổ chức.
Chi tiết
Optimism pervaded the company's annual report this year.Sự lạc quan thấm đẫm trong báo cáo thường niên của công ty năm nay.
Đồng nghĩapermeatesaturatesuffuse
Cụm hay dùngpervade the atmospherepervade an organizationpervade societypervade a culture
Họ từpervasive (adj.)pervasiveness (n.)
Chủ ngữ thường là khái niệm trừu tượng (fear, optimism, culture) LAN RA khắp nơi.
/ˈsætʃ.ɚ.eɪt/
v.
làm bão hòa, phủ kín hoàn toàn
Competing brands had already saturated the domestic market.
Các thương hiệu cạnh tranh đã bão hòa hoàn toàn thị trường nội địa.
Chi tiết
The firm saturated online channels with targeted advertising.Công ty phủ kín các kênh trực tuyến bằng quảng cáo nhắm mục tiêu.
Đồng nghĩafloodoverwhelmpermeate
Cụm hay dùngsaturate the marketsaturate a channelmarket saturationsaturate with advertising
Họ từsaturation (n.)saturated (adj.)
'Market saturation' = thị trường đã ĐẦỤ không còn chỗ tăng trưởng.
/ˌoʊ.vɚˈwelm/
v.
áp đảo, làm quá tải
Demand overwhelmed production capacity in Q3.
Nhu cầu áp đảo năng lực sản xuất trong quý 3.
Chi tiết
Positive reviews overwhelmed the brand's customer portal.Đánh giá tích cực ồ ạt tràn ngập cổng khách hàng của thương hiệu.
Đồng nghĩaswampinundateoverpower
Cụm hay dùngoverwhelm capacityoverwhelm resourcesfeel overwhelmedoverwhelm the system
Họ từoverwhelming (adj.)overwhelmingly (adv.)
'Overwhelming majority/evidence' = rất phổ biến trong writing trang trọng.
/ɪnˈfleɪt/
v.
thổi phồng, làm phình to
Optimistic forecasts inflated stakeholder expectations.
Dự báo lạc quan đã thổi phồng kỳ vọng của các bên liên quan.
Chi tiết
Demand inflated prices well beyond the original estimate.Nhu cầu đẩy giá lên cao hơn nhiều so với ước tính ban đầu.
Đồng nghĩaoverstateexaggeratebloat
Cụm hay dùnginflate pricesinflate expectationsinflate figuresinflate costs
Họ từinflation (n.)inflated (adj.)inflationary (adj.)
'Inflated ego/expectations' = thổi phồng không có cơ sở; 'inflation' = lạm phát.
/dɪˈstɔːrt/
v.
bóp méo, làm sai lệch
Selective data distorted the picture of actual performance.
Dữ liệu chọn lọc đã bóp méo bức tranh hiệu suất thực tế.
Chi tiết
High tariffs distorted market competition significantly.Thuế suất cao bóp méo sự cạnh tranh thị trường đáng kể.
Đồng nghĩaskewmisrepresentwarp
Cụm hay dùngdistort the truthdistort competitiondistort figuresdistort reality
Họ từdistortion (n.)distorted (adj.)
Nhấn mạnh kết quả SAI LỆCH khỏi thực tế do tác động bên ngoài.
/skjuː/
v.
làm lệch, làm thiên vị
The sampling method skewed results toward older demographics.
Phương pháp lấy mẫu làm lệch kết quả về phía nhóm nhân khẩu học lớn tuổi hơn.
Chi tiết
Outlier data skewed the quarterly performance analysis.Dữ liệu ngoại lệ làm lệch phân tích hiệu suất quý.
Đồng nghĩadistortbiaswarp
Cụm hay dùngskew dataskew resultsskew perceptionsheavily skewed
Họ từskewed (adj.)
Thường dùng trong phân tích dữ liệu: 'skewed distribution' = phân phối lệch.
/ˌoʊ.vɚˈʃæd.oʊ/
v.
làm lu mờ, phủ bóng
The scandal overshadowed the company's strong financial results.
Bê bối đã làm lu mờ kết quả tài chính mạnh mẽ của công ty.
Chi tiết
Concerns about safety overshadowed the product launch event.Lo ngại về an toàn đã phủ bóng sự kiện ra mắt sản phẩm.
Đồng nghĩaeclipseoutshinedwarf
Cụm hay dùngovershadow achievementsovershadow positive newsbe overshadowed byovershadow the launch
Tiêu cực: điều XẤU hoặc LỚN HƠN che khuất điều tốt — thường không mong muốn.
/ɪnˈɡʌlf/
v.
nhấn chìm, bao phủ hoàn toàn
The crisis engulfed the entire financial sector within weeks.
Cuộc khủng hoảng nhấn chìm toàn bộ lĩnh vực tài chính trong vài tuần.
Chi tiết
Controversy engulfed the organization after the data breach.Tranh cãi bao phủ toàn bộ tổ chức sau vụ rò rỉ dữ liệu.
Đồng nghĩaoverwhelmswampconsume
Cụm hay dùngengulf the marketengulf an organizationengulf in controversyengulf in crisis
Hình ảnh BỊ NUỐT CHỬNG hoàn toàn; thường dùng cho khủng hoảng lan rộng không kiểm soát được.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...