Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

03. Space

ID 390776
20 từ vựng B2 IELTS
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Tiến hành nghiên cứu không gian
NASA conducts space research to explore distant planets and galaxies.
NASA tiến hành nghiên cứu không gian để khám phá các hành tinh và thiên hà xa xôi.
n.phr
Quản lý giao thông không gian
Space traffic management is crucial for ensuring the efficient operation of satellites in Earth's orbit.
Quản lý giao thông khôn gian là rất quan trọng để đảm bảo hoạt động hiệu quả của các vệ tinh trên quỹ đạo Trái đất.
n.phr
Hành tinh có thể sinh sống
Scientists are searching for habitable planets outside our solar system.
Các nhà khoa học đang tìm kiếm những hành tinh có thể sinh sống ở ngoài hệ mặt trời.
n.phr
Truyền hình vệ tinh
With the introduction of space programs, satellite television has become possible.
Với sự ra đời của các chương trình không gian truyền hình vệ tinh đã trở nên khả thi.
n.phr
Tàu vũ trụ không người lái
NASA launched an unmanned spacecraft to explore a distant asteroid.
NASA đã phóng một tàu vũ trụ không người lái để khám phá một thiên thạch xa xôi.
n.phr
Lý thuyết khoa học
Scientific theories are constantly evolving as new research emerge.
Những lý thuyết khoa họ luôn tiến hóa khi có nghiên cứu mới xuất hiệ
n.phr
Truyền tín hiệu ra ngoài không gian
Scientists have been broadcasting signals into outer space in the hope of contact with extraterrestrial civilizations.
Các nhà khoa học đã phát tín hiệu ra ngoài vũ trụ với hy vọng liên lạc với các nền văn minh ngoài trái đất.
n.phr
Không gian hạn chế
Astronauts often have to endure long periods in confined spaces such as spacecraft or space stations.
Các phi hành gia thường phải chịu đựng thời gian dài trong không gian hạn chế như tàu vũ trụ hoặc trạm vũ trụ.
n.phr
Việc thám hiểm không gian
Space exploration has led to significant advancements in our understanding of the universe.
Việc thám hiểm không gian đã dẫn đến những tiến bộ đáng kể trong hiểu biết của chúng ta về vũ trụ.
n.phr
Rủi ro tính mạng
Astronauts who venture into space "dice with death" due to the potential risks and challenges involved in space travel.
Các phi hành gia mạo hiểm vào không gian “gặp rủi ro tính mạng” do những rủi ro và thách thức tiềm tàng liên quan đến du hành vũ trụ.
n.phr
Các mảnh vỡ từ vệ tinh
Debris from satellites poses a significant risk to operational spacecraft.
Các mảnh vỡ từ vệ tinh gây nguy hiểm đáng kể cho các tàu vũ trụ đang hoạt động.
n.phr
Nghiên cứu thiên văn
Astronomical research involves studying celestial objects such as stars, galaxies and planets to deepen our understanding of the universe.
Nghiên cứu thiên văn liên quan đến việc nghiên cứu các vật thể trên thiên hà như các vì sao, thiên hà và hành tinh nhằm tăng cường hiểu biết về vũ trụ.
n.phr
Di cư đến các hành tinh khác
In the future, humans may need to consider the possibility of relocating to other planets due to the Earth's limited resources.
Trong tương lai, con người có thể cần xem xé khả năng di cư đến các hành tinh khác do tài nguyên hạn chế trên Trá Đất.
n.phr
Mở đường cho cái gì
The development of new space technologies and initiatives paves the way for future space exploration and scientific discoveries.
Việc phát triển công nghệ và các sáng kiến vũ trụ mở đường cho việc thám hiểm không gian và những khám phá kho học trong tương lai.
n.phr
Việc truyền và tiếp nhận dữ liệu
Efficient data transmission and reception are crucial for space missions to ensure successful communication between Earth and spacecraft.
Việc truyền và tiếp nhận dữ liệu hiệu quả là rất quan trọng trong các nhiệm vụ vũ trụ để đảm bảo việc truyền thông thành công giữa Trái Đấ và tàu vũ trụ.
//blæk hoʊl//
n
hố đen
Black holes warp space-time extremely.
Hố đen làm cong không-thời gian cực mạnh.
n.phr
Tiếp xúc với các mối nguy hiểm tự nhiên
Astronauts face exposure to natural dangers such as radiation and microgravity during space missions.
Các phi hành gia đối mặ với việc tiếp xúc các mố nguy hiểm tự nhiên như phóng xạ và vi trọng lực trong suốt các sứ mệnh vũ trụ.
n.phr
Đưa vào quỹ đạo
The space agency successfully put the satellite into orbit around the Earth.
Cơ quan vũ trụ đã thành công đưa vệ tinh vào qu đạo quanh Trái Đất.
n.phr
Huấn luyện phi hành gia
Astronaut training prepares individuals physically and mentally for the challenges of space exploration.
Việc huấn luyện phi hành gia chuẩn bị cho các cá nhân về thể chất và tinh thần trước những thách thức của việc thám hiểm không gian.
n.phr
Phóng tàu vũ trụ
The successful spacecraft launch marked a significant milestone in space exploration.
Việc phóng tàu vũ trụ thành công đã đánh dấu một cột mốc quan trọng trong việc thám hiểm không gian.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...