Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Động từ cảm xúc/thái độ

32 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tính từ "giỏi/khôn ngoan" 20 từ 2. Tính từ đánh giá thuyết phục 23 từ 3. Tính từ tiêu cực/mong manh 31 từ 4. Tính từ phổ biến/vốn có 18 từ 5. Tính cách/phẩm chất cấp cao 10 từ 6. Danh từ khái niệm cấp cao 10 từ 7. Danh từ lập luận/suy diễn 23 từ 8. Danh từ động lực/then chốt 24 từ 9. Danh từ phẩm chất/năng lực 18 từ 10. Danh từ khó khăn/trở ngại 26 từ 11. Động từ "làm tăng/khuếch đại" 11 từ 12. Động từ "kìm hãm/ngăn chặn" 19 từ 13. Động từ học thuật/lập luận 8 từ 14. Động từ "thay thế/lấn át" 14 từ 15. Động từ "khen/chê" trang trọng 41 từ 16. Động từ kinh doanh cấp cao 5 từ 17. Động từ "diễn đạt/ám chỉ" 6 từ 18. Động từ trang trọng (cho/bỏ) 11 từ 19. Trạng từ trang trọng 24 từ 20. Trạng từ mức độ cấp cao 29 từ 21. Từ nối/cụm nối cấp cao 15 từ 22. Cụm Latin trong kinh doanh 27 từ 23. Cụm Latin học thuật 17 từ 24. Từ văn bản trang trọng 15 từ 25. Tài chính bậc thầy 9 từ 26. Kinh tế bậc thầy 25 từ 27. Pháp lý bậc thầy 19 từ 28. Doanh nghiệp bậc thầy 19 từ 29. Y khoa/khoa học (đuôi dài) 34 từ 30. Công nghệ (đuôi dài) 34 từ 31. Nhân sự bậc thầy 16 từ 32. Marketing bậc thầy 23 từ 33. Nghiên cứu học thuật 18 từ 34. Tính từ học thuật 10 từ 35. Cặp từ dễ nhầm cấp cao 13 từ 36. Động từ "đọc/xem xét kỹ" 18 từ 37. Động từ cảm xúc/thái độ 32 từ 38. Động từ xu hướng/biến động 6 từ 39. Động từ phân bổ/chi 11 từ 40. Tính từ "trơn tru/cồng kềnh" 15 từ 41. Tính từ thái độ/cảm xúc 19 từ 42. Danh từ số lượng/phạm vi 18 từ 43. Danh từ thời điểm/giai đoạn 19 từ 44. Trạng từ cách thức/tần suất 14 từ 45. Thuật ngữ kinh doanh hiện đại 19 từ
Danh sách từ vựng  32 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/rɪˈzɛnt/
v.
oán giận, bực bội (vì bị đối xử bất công)
She resents being excluded from key meetings.
Cô ấy oán giận vì bị loại khỏi các cuộc họp quan trọng.
Chi tiết
He resented the manager's constant criticism.Anh ấy bực bội trước sự chỉ trích liên tục của quản lý.
Đồng nghĩabegrudgebristle at
Cụm hay dùngresent being treatedresent the implicationresent someone's successdeeply resentresent the intrusion
Họ từresentment (n.)resentful (adj.)resentfully (adv.)
Oán giận vì cảm thấy bị đối xử không công bằng; mạnh hơn 'dislike'.
/ləˈmɛnt/
v.
than thở, bi thương về điều gì đó
Directors lamented the decline in employee morale.
Các giám đốc than thở về sự sụt giảm tinh thần nhân viên.
Chi tiết
She lamented the loss of her long-term client.Cô ấy bi thương về việc mất khách hàng lâu năm.
Đồng nghĩamournbemoanbewail
Cụm hay dùnglament the losslament the factpublicly lamentlament the declinelament the passing
Họ từlamentation (n.)lamentable (adj.)lamentably (adv.)
Thể hiện nỗi buồn/tiếc nuối công khai; trang trọng hơn 'complain'.
/dɪˈplɔːr/
v.
lên án mạnh mẽ, phê phán gay gắt
The board deplores any form of workplace harassment.
Hội đồng quản trị lên án mạnh mẽ mọi hình thức quấy rối tại nơi làm việc.
Chi tiết
He deplored the lack of transparency in the report.Ông ấy phê phán gay gắt sự thiếu minh bạch trong báo cáo.
Đồng nghĩacondemndenounce
Cụm hay dùngdeplore the decisionstrongly deploredeplore such behaviordeplore the situationopenly deplore
Họ từdeplorable (adj.)deplorably (adv.)
Lên án về mặt đạo đức; mang tính chính thức, thường xuất hiện trong văn bản tổ chức.
/ˈrɛl.ɪʃ/
v.
thích thú, tận hưởng
She relishes a tough challenge.
Cô ấy thích thú với thử thách khó.
Chi tiết
He doesn't relish public speaking.Anh ấy không thích việc nói trước đám đông.
Đồng nghĩaenjoysavor
Cụm hay dùngrelish the opportunityrelish a challengerelish the prospectrelish every momentrelish the idea
Tận hưởng/thích thú điều gì. Trang trọng hơn 'enjoy'.
/ˈseɪ.vər/
v.
thưởng thức từng chút một, tận hưởng chậm rãi
He savored the moment after closing the deal.
Anh ấy thưởng thức từng khoảnh khắc sau khi chốt hợp đồng.
Chi tiết
Take time to savor your achievements.Hãy dành thời gian tận hưởng những thành tựu của bạn.
Đồng nghĩarelishappreciate
Cụm hay dùngsavor the momentsavor every detailsavor the experiencesavor a victorysavor the flavor
Họ từsavory (adj.)
Thưởng thức chậm rãi, kỹ càng; nhấn mạnh sự trân trọng hơn 'enjoy'.
/drɛd/
v.
sợ hãi, lo ngại (điều sắp xảy ra)
She dreads annual performance reviews.
Cô ấy lo ngại cuộc đánh giá hiệu suất hằng năm.
Chi tiết
He dreads making cold calls to potential clients.Anh ấy sợ phải gọi điện tư vấn cho khách hàng tiềm năng.
Đồng nghĩafeardreadapprehend
Cụm hay dùngdread the thought ofdread going todread the outcomedeeply dreaddread the consequences
Họ từdread (n.)dreadful (adj.)dreadfully (adv.)
Lo sợ điều chưa xảy ra; thường dùng với gerund (dread doing something).
/loʊð/
v.
ghét cay ghét đắng, chán ghét sâu sắc
She loathes inefficiency in project management.
Cô ấy ghét cay ghét đắng sự thiếu hiệu quả trong quản lý dự án.
Chi tiết
He loathes having to repeat instructions.Anh ấy rất ghét phải lặp lại hướng dẫn.
Đồng nghĩadetestabhordespise
Cụm hay dùngabsolutely loatheloathe the idealoathe doing somethingloathe inefficiencyloathe confrontation
Họ từloathing (n.)loathsome (adj.)
Ghét ở mức độ mạnh nhất; mạnh hơn 'dislike' và 'hate'.
/ˈtʃɛr.ɪʃ/
v.
trân trọng, nâng niu, giữ gìn trong lòng
She cherishes the mentorship she received early on.
Cô ấy trân trọng sự hướng dẫn mà cô nhận được từ đầu.
Chi tiết
He cherishes the team's collaborative spirit.Anh ấy nâng niu tinh thần hợp tác của đội nhóm.
Đồng nghĩatreasurevalueprize
Cụm hay dùngcherish the memorycherish every momentdeeply cherishcherish a relationshipcherish the opportunity
Yêu quý và giữ gìn điều gì trong tâm trí; mang tính tình cảm, trân trọng lâu dài.
/ˈkʌv.ɪt/
v.
thèm muốn, ao ước có được (điều của người khác)
Many professionals covet that prestigious leadership role.
Nhiều chuyên gia thèm muốn vị trí lãnh đạo uy tín đó.
Chi tiết
She covets the award that her rival received.Cô ấy ao ước có được giải thưởng mà đối thủ của cô đã nhận.
Đồng nghĩadesireenvycrave
Cụm hay dùngcovet an awardcovet a positionhighly covetedcovet someone's successcovet the title
Họ từcovetous (adj.)covetously (adv.)covetousness (n.)
Mong muốn điều của người khác; mang hàm ý tiêu cực/ganh tị.
/jɜːrn/
v.
khao khát, tha thiết mong muốn
She yearns for greater autonomy in her role.
Cô ấy khao khát được tự chủ hơn trong công việc.
Chi tiết
He yearns to work in a more innovative environment.Anh ấy tha thiết mong được làm việc trong môi trường sáng tạo hơn.
Đồng nghĩalong forcravepine
Cụm hay dùngyearn for changeyearn to returndeeply yearnyearn for recognitionyearn for stability
Họ từyearning (n./adj.)
Khao khát mãnh liệt, thường kèm nỗi buồn vì chưa đạt được; thi vị hơn 'want'.
/æbˈhɔːr/
v.
ghê tởm, căm ghét sâu sắc
The CEO abhors dishonesty in any form.
Giám đốc điều hành căm ghét sự không trung thực dưới mọi hình thức.
Chi tiết
She abhors bureaucratic red tape that slows decisions.Cô ấy ghê tởm thủ tục hành chính rườm rà làm chậm quyết định.
Đồng nghĩadetestloathedespise
Cụm hay dùngabhor violenceabhor the thoughtabhor injusticedeeply abhorabhor corruption
Họ từabhorrence (n.)abhorrent (adj.)
Mạnh hơn cả 'hate'; mang tính đạo đức, thường dùng trong văn phong trang trọng.
/ruː/
v.
hối tiếc, ăn năn (về quyết định đã đưa ra)
He rue the day he turned down that job offer.
Anh ấy hối tiếc về ngày từ chối lời đề nghị công việc đó.
Chi tiết
She will rue neglecting the contract details.Cô ấy sẽ ăn năn vì đã bỏ qua chi tiết hợp đồng.
Đồng nghĩaregretlamentrepent
Cụm hay dùngrue the dayrue a decisionbitterly ruerue the consequencesrue one's choice
Họ từrueful (adj.)ruefully (adv.)
Hối tiếc cay đắng; cụm 'rue the day' rất phổ biến trong văn viết trang trọng.
/paɪn/
v.
nhớ thương, tiều tụy vì nhớ nhung
She pined for her home country after relocating abroad.
Cô ấy nhớ thương quê hương sau khi chuyển ra nước ngoài.
Chi tiết
He pined for the camaraderie of his old team.Anh ấy nhớ tiếc tình đồng đội trong nhóm cũ.
Đồng nghĩayearnlonggrieve
Cụm hay dùngpine for homepine after someonepine for the pastsilently pinepine for companionship
Nhớ nhung đến mức suy sụp; 'pine for' + danh từ hoặc 'pine to' + động từ.
/bɪˈɡrʌdʒ/
v.
miễn cưỡng cho, cay cú khi ai đó có được gì
He begrudges every minute spent on administrative tasks.
Anh ấy miễn cưỡng với từng phút dành cho công việc hành chính.
Chi tiết
She begrudges her colleague's rapid promotion.Cô ấy cay cú trước sự thăng tiến nhanh chóng của đồng nghiệp.
Đồng nghĩaresentenvygrudge
Cụm hay dùngbegrudge the timebegrudge someone's successbegrudge every pennyopenly begrudgebegrudge the effort
Họ từbegrudging (adj.)begrudgingly (adv.)
Vừa làm vừa không muốn, hoặc ghen tức khi người khác có được điều gì.
/ˈrɛv.əl/
v.
vui thích, đắm chìm trong niềm vui
She reveled in the team's outstanding quarterly results.
Cô ấy vui thích trước kết quả quý xuất sắc của đội.
Chi tiết
He revels in solving complex financial problems.Anh ấy đắm chìm trong niềm vui giải quyết các bài toán tài chính phức tạp.
Đồng nghĩadelightrevelbask
Cụm hay dùngrevel in successrevel in attentionrevel in the momentopenly revelrevel in one's victory
Họ từrevelation (n.) [unrelated]revelry (n.)
Vui đắm say trong điều gì; 'revel in' + noun/gerund.
/bruːd/
v.
suy nghĩ ủ rũ, lo lắng trong đầu mãi không thôi
He brooded over the failed negotiation for days.
Anh ấy suy nghĩ ủ rũ về cuộc đàm phán thất bại trong nhiều ngày.
Chi tiết
She tends to brood over minor setbacks.Cô ấy có xu hướng lo lắng mãi về những thất bại nhỏ.
Đồng nghĩamoperuminatefret
Cụm hay dùngbrood over a failurebrood in silencetend to broodbrood on problemsbrood endlessly
Họ từbrooding (adj.)broodingly (adv.)
Nghĩ ngợi tiêu cực dai dẳng; 'brood over/on' + danh từ.
/frɛt/
v.
lo lắng, bồn chồn không yên
She frets constantly about missing deadlines.
Cô ấy lo lắng bồn chồn liên tục về việc trễ hạn.
Chi tiết
There's no need to fret over minor errors.Không cần phải lo lắng về những lỗi nhỏ.
Đồng nghĩaworryagonizefuss
Cụm hay dùngfret over detailsfret about the futureconstantly fretfret needlesslyfret about outcomes
Họ từfretful (adj.)fretfully (adv.)
Lo âu ở mức thấp nhưng kéo dài; nhẹ hơn 'dread', thường dùng về sự lo lắng vặt vãnh.
/sʌlk/
v.
hờn dỗi, cau có (vì không vừa ý)
He sulked after his proposal was rejected by the board.
Anh ấy hờn dỗi sau khi đề xuất của mình bị hội đồng từ chối.
Chi tiết
She tends to sulk when her ideas are overlooked.Cô ấy hay cau có khi ý kiến của mình bị bỏ qua.
Đồng nghĩamopepoutbrood
Cụm hay dùngsulk in silencetend to sulksulk over a rejectionvisibly sulksulk at the outcome
Họ từsulky (adj.)sulkily (adv.)sulkiness (n.)
Cư xử như trẻ con khi không hài lòng; dùng trong bối cảnh nhân cách/hành vi tại nơi làm việc.
/ˈwɒl.oʊ/
v.
đắm chìm (trong cảm xúc tiêu cực), để mình chìm đắm
He wallowed in self-pity after missing the promotion.
Anh ấy đắm chìm trong sự tự thương hại sau khi lỡ thăng chức.
Chi tiết
She refused to wallow in regret and moved forward.Cô ấy từ chối đắm mình trong nuối tiếc và tiến về phía trước.
Đồng nghĩaindulgebaskluxuriate
Cụm hay dùngwallow in self-pitywallow in negativitywallow in griefrefuse to wallowwallow in defeat
Thường mang nghĩa tiêu cực (wallow in pity/grief); ít khi dùng nghĩa tích cực.
/ˈæɡ.ə.naɪz/
v.
day dứt, đau khổ khi phải quyết định điều gì
She agonized over whether to accept the overseas posting.
Cô ấy day dứt mãi về việc có nên nhận vị trí ở nước ngoài không.
Chi tiết
The committee agonized over the budget cuts.Ủy ban đau khổ day dứt về các khoản cắt giảm ngân sách.
Đồng nghĩaanguishstrugglewrestle
Cụm hay dùngagonize over a decisionagonize about the outcomepublicly agonizeagonize for weeksagonize over details
Họ từagony (n.)agonizing (adj.)agonizingly (adv.)
Dằn vặt khi phải ra quyết định khó; thường dùng 'agonize over something'.
/ˈbrɪs.əl/
v.
nổi giận tức thì, phản ứng phòng thủ
She bristled at the suggestion that her report was inaccurate.
Cô ấy nổi giận khi có ý kiến cho rằng báo cáo của mình không chính xác.
Chi tiết
He bristled with indignation when overlooked for the award.Anh ấy phản ứng phẫn nộ khi bị bỏ qua ở lễ trao giải.
Đồng nghĩaseethebridleflare up
Cụm hay dùngbristle at the remarkbristle with angerbristle at criticismvisibly bristlebristle at the implication
Phản ứng tức giận tức thì, như lông dựng đứng; 'bristle at/with'.
/ˈrɛv.əl ɪn/
v.
đắm chìm vui sướng trong điều gì
The team reveled in their hard-earned recognition.
Cả đội đắm chìm vui sướng trong sự công nhận xứng đáng.
Chi tiết
She revels in overcoming obstacles others find impossible.Cô ấy vui thích khi vượt qua những trở ngại mà người khác thấy không thể.
Đồng nghĩadelight inluxuriate inbask in
Cụm hay dùngrevel in praiserevel in the challengerevel in one's statusrevel in complexityrevel in independence
Họ từrevelry (n.)
Luôn dùng với 'in'; khác 'enjoy' ở chỗ nhấn mạnh sự đắm say trọn vẹn.
/ɪɡˈzʌlt/
v.
hân hoan, vui mừng khôn xiết
The staff exulted when the company exceeded its annual target.
Nhân viên hân hoan khi công ty vượt mục tiêu hàng năm.
Chi tiết
She exulted in landing the most competitive contract.Cô ấy vui mừng khôn xiết khi giành được hợp đồng cạnh tranh nhất.
Đồng nghĩarejoicetriumphjubilate
Cụm hay dùngexult in victoryexult over successopenly exultexult at the newsexult with pride
Họ từexultation (n.)exultant (adj.)exultantly (adv.)
Vui mừng chiến thắng một cách hân hoan; trang trọng và sôi nổi hơn 'rejoice'.
/ɪˈstiːm/
v.
coi trọng, đánh giá cao
She is highly esteemed by colleagues for her integrity.
Cô ấy được đồng nghiệp coi trọng cao vì tính chính trực.
Chi tiết
He esteems punctuality as a core professional value.Anh ấy coi đúng giờ là một giá trị nghề nghiệp cốt lõi.
Đồng nghĩarespectregardadmire
Cụm hay dùnghighly esteemesteem someone's opinionhold in esteemesteem a qualitymutually esteem
Họ từesteem (n.)esteemed (adj.)self-esteem (n.)
Đánh giá cao về phẩm chất hoặc năng lực; thường dùng dạng bị động 'highly esteemed'.
/dɪsˈmeɪ/
v.
làm nản lòng, gây thất vọng nặng nề
The sudden policy reversal dismayed the entire department.
Sự đảo ngược chính sách đột ngột làm cả bộ phận nản lòng.
Chi tiết
She was dismayed by the lack of support from management.Cô ấy thất vọng nặng nề vì thiếu sự hỗ trợ từ ban quản lý.
Đồng nghĩaappalldiscouragedishearten
Cụm hay dùnggreatly dismayeddismay the teamexpress dismaydismay at the newsbe dismayed by
Họ từdismay (n.)dismayed (adj.)dismaying (adj.)
Thường dùng dạng bị động 'be dismayed by/at'; thất vọng vì điều bất ngờ.
/əˈpɔːl/
v.
gây kinh hoàng, làm sốc tột độ
The financial audit results appalled the shareholders.
Kết quả kiểm toán tài chính làm các cổ đông kinh hoàng.
Chi tiết
She was appalled by the disregard for safety protocols.Cô ấy bị sốc trước sự coi thường các quy trình an toàn.
Đồng nghĩahorrifyshockdismay
Cụm hay dùngbe appalled byutterly appalledappall the committeeappall observersappalling behavior
Họ từappalling (adj.)appallingly (adv.)
Phản ứng rất mạnh trước điều sai trái hoặc nguy hiểm; mạnh hơn 'shock'.
/ɡloʊt/
v.
đắc thắng một cách khó chịu, hể hả về thất bại của người khác
He gloated over the competitor's failed product launch.
Anh ấy hể hả về sự thất bại ra mắt sản phẩm của đối thủ.
Chi tiết
She warned the team not to gloat after winning the contract.Cô ấy nhắc nhở đội không nên đắc thắng khó chịu sau khi thắng hợp đồng.
Đồng nghĩacrowtriumphboast
Cụm hay dùnggloat over a rivalopenly gloatgloat about successgloat at someone's failureresist gloating
Họ từgloating (adj./n.)
Vui mừng một cách thiếu tế nhị trước thất bại của người khác; mang nghĩa tiêu cực.
/ˈɛm.pə.θaɪz/
v.
đồng cảm, thấu hiểu cảm xúc người khác
A good manager empathizes with team members under pressure.
Người quản lý giỏi đồng cảm với thành viên đội đang chịu áp lực.
Chi tiết
She empathized with clients facing financial difficulty.Cô ấy thấu hiểu những khách hàng đang gặp khó khăn tài chính.
Đồng nghĩasympathizeidentify withunderstand
Cụm hay dùngempathize with someonedeeply empathizeempathize with the situationempathize across culturesgenuinely empathize
Họ từempathy (n.)empathetic (adj.)empathetically (adv.)
Đặt mình vào vị trí người khác; khác 'sympathize' ở chỗ hiểu sâu hơn, không chỉ thương hại.
/ˈhɑːr.bər/
v.
ấp ủ, giữ trong lòng (cảm xúc hoặc ý định)
She harbored doubts about the project's feasibility.
Cô ấy ấp ủ những nghi ngờ về tính khả thi của dự án.
Chi tiết
He harbors a deep respect for his first employer.Anh ấy giữ trong lòng sự kính trọng sâu sắc với người sử dụng lao động đầu tiên.
Đồng nghĩanurtureholdentertain
Cụm hay dùngharbor doubtsharbor resentmentharbor hopesharbor suspicionsharbor ambitions
Giữ cảm xúc/suy nghĩ ngầm trong lòng; thường dùng với danh từ cảm xúc tiêu cực hoặc ngầm.
/rɪˈpɛnt/
v.
hối hận, ăn năn về điều đã làm sai
He repented having ignored the early warning signs.
Anh ấy hối hận vì đã bỏ qua những dấu hiệu cảnh báo sớm.
Chi tiết
She repented her hasty decision to reject the merger.Cô ấy ăn năn về quyết định vội vàng từ chối vụ sáp nhập.
Đồng nghĩaregretrueatone
Cụm hay dùngrepent a decisiondeeply repentrepent at leisurerepent one's actionssincerely repent
Họ từrepentance (n.)repentant (adj.)repentantly (adv.)
Ăn năn về hành động sai; mang tính đạo đức/luân lý hơn 'regret'.
/ˌdɪs.ɪˈluː.ʒən/
v.
vỡ mộng, làm mất ảo tưởng
The policy reversal disillusioned many loyal employees.
Sự đảo ngược chính sách làm nhiều nhân viên trung thành vỡ mộng.
Chi tiết
She felt disillusioned by the lack of promised resources.Cô ấy cảm thấy vỡ mộng vì thiếu nguồn lực đã được hứa hẹn.
Đồng nghĩadisenchantdisappointundeceive
Cụm hay dùngbecome disillusioneddeeply disillusioneddisillusion the staffdisillusion young professionalsdisillusion with the system
Họ từdisillusionment (n.)disillusioned (adj.)
Mất đi niềm tin vào điều trước đó tưởng tốt đẹp; 'be/become disillusioned with'.
/ɪnˈdɪər/
v.
làm cho được yêu mến, gây thiện cảm
Her candid feedback endeared her to the leadership team.
Phản hồi thẳng thắn của cô ấy đã làm cô được nhóm lãnh đạo yêu mến.
Chi tiết
He endeared himself to clients through consistent follow-up.Anh ấy gây thiện cảm với khách hàng nhờ sự theo dõi nhất quán.
Đồng nghĩaingratiatecharmwin over
Cụm hay dùngendear oneself toendear to the teamquickly endearendear through kindnessendear with humor
Họ từendearing (adj.)endearingly (adv.)endearment (n.)
Thường dùng dạng phản thân 'endear oneself to someone'; tạo sự yêu mến tự nhiên.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...