Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relax

/rɪˈlæks/ B1

Nghĩa

thư giãn v

Định nghĩa · To make someone feel calm and free from stress.

“I relax by reading books.”Tôi thư giãn bằng việc đọc sách.

“I relax by reading a good book.”Tôi thư giãn bằng cách đọc một cuốn sách hay.

Đồng nghĩa unwindease
Trái nghĩa stresstense
Họ từ relaxation (n)

Mẹo IELTS · Nói về cách thư giãn trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái thoải mái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...