relax
/rɪˈlæks/ B1
Nghĩa
thư giãn
v
Định nghĩa · To make someone feel calm and free from stress.
“I relax by reading books.”Tôi thư giãn bằng việc đọc sách.
“I relax by reading a good book.”Tôi thư giãn bằng cách đọc một cuốn sách hay.
Cụm hay dùng
relax and unwindrelaxation techniquesrelaxing music
Họ từ
relaxation (n)
Mẹo IELTS · Nói về cách thư giãn trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái thoải mái.