| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
travel
/ˈtræv.əl/
|
v. |
đi du lịch, đi lại
I want to travel to Japan someday.
Tôi muốn đi du lịch Nhật Bản một ngày nào đó.
|
— |
|
trip
/trɪp/
|
n. |
chuyến đi
She is on a business trip this week.
Cô ấy đang đi công tác tuần này.
Chi tiếtEnjoy your trip to New York!Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ đến New York!
Đồng nghĩajourneyexcursion
Cụm hay dùngbusiness tripround tripday triptake a tripfield trip
Họ từtrip (v.) vấp ngã (nghĩa khác)
'Trip' = chuyến đi cụ thể (có đi có về); 'travel' = hành động/thói quen đi lại nói chung; 'tour' = chuyến du lịch có hướng dẫn.
|
— |
|
/ˈdʒɜrni/
|
danh từ |
hành trình
The journey was long but enjoyable.
Hành trình dài nhưng thú vị.
Chi tiếtThe journey took three days.Hành trình mất ba ngày.
Đồng nghĩatripvoyage
Cụm hay dùnglong journeystart a journey
Họ từjourney (v)journeyer (n)
Hành trình, thường dài và có ý nghĩa.
|
— |
|
ticket
/ˈtɪkɪt/
|
n. |
vé
She bought a train ticket online.
Cô ấy mua vé tàu trực tuyến.
Chi tiếtPlease show your ticket at the gate.Vui lòng xuất trình vé của bạn ở cổng.
Đồng nghĩapasstoken
Cụm hay dùngbuy a ticketbook a ticketcheck a ticketone-way ticketround-trip ticket
Họ từticketing (n.) hệ thống bán vé
'One-way ticket' = vé một chiều; 'round-trip ticket' (Mỹ) / 'return ticket' (Anh) = vé khứ hồi.
|
— |
|
/bʌs/
|
n. |
xe buýt
I take the bus every morning.
Tôi đi xe buýt mỗi sáng.
Chi tiếtThe bus stops near my house.Xe buýt dừng gần nhà tôi.
Đồng nghĩacoach
Cụm hay dùngtake the busby buscatch a busmiss the busbus stop
Họ từbus stop (n.) trạm xe buýtbus driver (n.) tài xế xe buýt
Đi xe buýt: 'by bus' hoặc 'take the bus'. 'Catch the bus' = kịp xe; 'miss the bus' = lỡ xe.
|
— |
|
/treɪn/
|
n. |
tàu hỏa, xe lửa
I go to work by train.
Tôi đi làm bằng tàu hỏa.
Chi tiếtThe train leaves at eight.Tàu khởi hành lúc tám giờ.
Đồng nghĩalocomotiverailcar
Cụm hay dùngtake the trainby traincatch a trainmiss the traintrain station
Họ từtrain station (n.) nhà garailway (n.) đường sắt
Đi bằng phương tiện: 'by train', 'by bus'. 'Catch/miss the train' = kịp/lỡ tàu.
|
— |
|
/ˈsʌbweɪ/
|
n. |
tàu điện ngầm, metro
She takes the subway downtown.
Cô ấy đi tàu điện ngầm vào trung tâm.
Chi tiếtThe subway is fast and cheap.Tàu điện ngầm nhanh và rẻ.
Đồng nghĩametroundergroundtube
Cụm hay dùngtake the subwayby subwaysubway stationsubway linesubway map
Họ từmetro (n.) hệ thống tàu điện ngầmunderground (n.) tàu điện ngầm (British)
Tiếng Anh Mỹ dùng 'subway'; Anh Anh dùng 'underground' hoặc 'tube'. Đi bằng: 'by subway'.
|
— |
|
/ˈtæksi/
|
n. |
xe taxi
He called a taxi to the airport.
Anh ấy gọi taxi ra sân bay.
Chi tiếtThey took a taxi home last night.Họ đi taxi về nhà tối qua.
Đồng nghĩacab
Cụm hay dùngtake a taxicall a taxihail a taxitaxi driverby taxi
Họ từtaxi driver (n.) tài xế taxicab (n.) xe taxi
'Take a taxi' hoặc 'by taxi'. 'Hail a taxi' = vẫy gọi taxi trên đường.
|
— |
|
station
/ˈsteɪʃən/
|
n. |
nhà ga, trạm
The train station is near.
Nhà ga xe lửa ở gần.
Chi tiếtI work at a gas station.Tôi làm việc tại trạm xăng.
Đồng nghĩadepotterminal
Cụm hay dùngtrain stationpolice station
Họ từstationary (adj.)
Đừng nhầm với 'stationery' (văn phòng phẩm).
|
— |
|
/ruːt/
|
n |
tuyến đường
Choose the most efficient route.
Chọn tuyến đường hiệu quả nhất.
Chi tiếtWe took the coastal route.Chúng tôi đi theo đường ven biển.
Đồng nghĩapathitinerary
Cụm hay dùngbus routescenic route
Đường đi, lộ trình, thường có sẵn.
|
— |
|
/ˈtræfɪk/
|
n |
giao thông
Morning traffic is always heavy.
Giao thông buổi sáng luôn nặng.
Chi tiếtTraffic is bad during rush hour.Giao thông tệ vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩacongestionvehicles
Cụm hay dùngtraffic jamheavy traffic
Giao thông, thường chỉ xe cộ.
|
— |
|
/ˈpæsɪndʒər/
|
danh từ |
hành khách
The passenger asked for help.
Hành khách đã yêu cầu giúp đỡ.
Chi tiếtThe passenger boarded the bus.Hành khách lên xe buýt.
Đồng nghĩaridertraveler
Cụm hay dùngpassenger seatpassenger train
Họ từpassage (n)
Hành khách, người đi trên phương tiện.
|
— |
|
/ˈdraɪ.vɚ/
|
noun |
tài xế, người lái xe
The bus driver was very friendly and helpful.
Tài xế xe buýt rất thân thiện và nhiệt tình.
|
— |
|
/ˌdɛs.tɪˈneɪ.ʃən/
|
danh từ |
điểm đến
Paris is a popular travel destination.
Paris là một điểm đến du lịch phổ biến.
Chi tiếtParis is a popular travel destination.Paris là một điểm đến du lịch phổ biến.
Đồng nghĩalocationspot
Cụm hay dùngtravel destinationfinal destination
Thường dùng khi nói về du lịch.
|
— |
|
delay
/dɪˈleɪ/
|
noun/verb |
sự chậm trễ; hoãn
Our flight has a two-hour delay because of bad weather.
Chuyến bay của chúng tôi bị trễ hai tiếng do thời tiết xấu.
|
— |
|
/tʊr/
|
n |
chuyến tham quan, tour du lịch
We booked a city tour for Saturday morning.
Chúng tôi đặt tour tham quan thành phố sáng thứ Bảy.
|
— |
|
/mæp/
|
danh từ |
bản đồ
I have a map of the city.
Tôi có một bản đồ của thành phố.
Chi tiếtWe used a map to find the way.Chúng tôi dùng bản đồ để tìm đường.
Đồng nghĩachartatlas
Cụm hay dùngread a mapworld mapmap out
Họ từmapping (n)mapper (n)map (v)
Bản đồ địa lý hoặc bản đồ tư duy.
|
— |
|
/fɛər/
|
danh từ |
giá vé
The fare for the bus is $2.50.
Giá vé xe buýt là 2,50 đô la.
Chi tiếtThe fare for the bus is quite affordable.Giá vé xe buýt khá phải chăng.
Đồng nghĩaticket pricecharge
Cụm hay dùngbus fareairfaretrain fare
Dùng trong giao thông và du lịch.
|
— |
|
/ˈviːɪkl/
|
danh từ |
phương tiện
This vehicle is very fast.
Phương tiện này rất nhanh.
Chi tiếtThe vehicle was stuck in traffic.Phương tiện bị kẹt trong giao thông.
Đồng nghĩatransportautomobile
Cụm hay dùngelectric vehiclecommercial vehiclepublic vehicle
Dùng để chỉ phương tiện di chuyển.
|
— |
|
parking
/ˈpɑːrkɪŋ/
|
n. |
chỗ đậu xe
There is free parking near the mall.
Có bãi đậu xe miễn phí gần trung tâm thương mại.
Chi tiếtThere is no parking here.Ở đây không có bãi đậu xe.
Đồng nghĩaparking lotcar park
Cụm hay dùngparking spaceparking feeparking garage
Họ từpark (v)parked (adj)
Nơi đỗ xe, thường có phí.
|
— |
Đang tải...