| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| verb+noun |
chọn quan điểm (trong tranh luận)
The author takes up / adopts the position that the universe cannot have any beginning or end, and states his opinion that we can never understand the universe using the human ideas of time and space.
Tác giả chọn quan điểm rằng vũ trụ không thể có điểm bắt đầu hay kết thúc, và cho rằng chúng ta không bao giờ hiểu được vũ trụ chỉ bằng ý niệm về thời gian và không gian của con người.
|
— | |
| verb+adv |
lập luận thuyết phục
He argues convincingly that the universe has a unique nature.
Ông ấy lập luận rất thuyết phục rằng vũ trụ có bản chất riêng biệt.
|
— | |
| verb+noun+prep |
đánh giá tầm quan trọng của
Many studies have attempted to assess the significance of diet in the prevention of cancer.
Nhiều nghiên cứu đã cố gắng đánh giá tầm quan trọng của chế độ ăn trong việc phòng ngừa ung thư.
|
— | |
| adv+verb |
tóm tắt ngắn gọn
He briefly summarises the most important ideas in a short and clear form.
Ông ấy tóm tắt ngắn gọn những ý chính một cách rõ ràng.
|
— | |
| verb+adv |
phản đối mạnh mẽ
Some scientists disagree profoundly with the theory presented in the book.
Một số nhà khoa học phản đối mạnh mẽ với lý thuyết được trình bày trong cuốn sách.
|
— | |
| verb+noun |
rút ra kết luận
He disagrees profoundly with some of them and draws the conclusion that science alone cannot solve the mystery of the universe.
Ông ấy phản đối mạnh mẽ một số ý kiến và rút ra kết luận rằng chỉ khoa học thì không thể giải mã được bí ẩn của vũ trụ.
|
— | |
| verb+noun+prep |
phân biệt giữa
In this chapter, I draw a distinction between societies where democracy has developed slowly and those where it came about quickly or suddenly.
Trong chương này, tôi phân biệt giữa các xã hội mà dân chủ phát triển chậm và những xã hội mà dân chủ xuất hiện nhanh chóng.
|
— | |
| verb+noun |
so sánh tương đồng
The book The Eye of the Universe draws an analogy between the birth of the universe and a lottery.
Cuốn sách 'Con mắt của vũ trụ' so sánh tương đồng giữa sự ra đời của vũ trụ và một trò xổ số.
|
— | |
| verb+noun+prep |
thu hút sự chú ý đến
He draws attention to new research which suggests that other universes may also exist alongside ours.
Ông ấy thu hút sự chú ý đến nghiên cứu mới cho rằng có thể tồn tại các vũ trụ khác song song với vũ trụ của chúng ta.
|
— | |
| verb+noun |
chỉ ra điểm tương đồng
It also draws parallels between the formation of new stars and the birth and death of flowers.
Nó cũng chỉ ra điểm tương đồng giữa sự hình thành các ngôi sao mới và sự sinh ra, chết đi của hoa.
|
— | |
| verb+prep+noun |
thuộc nhóm (phân loại)
Adverbs in English fall into two main categories: those ending in –ly (e.g. softly) and those with other endings (e.g. well).
Trạng từ trong tiếng Anh được chia thành hai nhóm chính: nhóm có đuôi –ly (như softly) và nhóm còn lại (như well).
|
— | |
| verb+adv+prep |
giữ vững (niềm tin, quan điểm)
Some economists hold firmly to the belief that a certain level of unemployment is inevitable.
Một số nhà kinh tế giữ vững quan điểm rằng một mức thất nghiệp nhất định là không thể tránh khỏi.
|
— | |
| verb+noun |
nhấn mạnh (thường dùng trong học thuật, báo cáo)
Wastov lays emphasis on examining the vital first three years of a child’s development.
Wastov nhấn mạnh việc nghiên cứu ba năm đầu đời của trẻ nhỏ.
|
— | |
| verb+noun+prep |
ủng hộ, củng cố (ý kiến, quan điểm)
These statistics lend support to the view that attitudes to the environment are changing fundamentally.
Những số liệu này củng cố quan điểm rằng thái độ với môi trường đang thay đổi căn bản.
|
— | |
| verb+noun+prep |
đưa ra lý lẽ ủng hộ (một ý kiến, quan điểm)
This chapter makes a case for re-examining the assassination of President Kennedy in the light of evidence which has emerged since 1963.
Chương này đưa ra lý lẽ ủng hộ việc xem xét lại vụ ám sát Tổng thống Kennedy dựa trên các bằng chứng mới xuất hiện từ năm 1963.
|
— | |
| verb+noun |
so sánh
It is useful to make a comparison between the two approaches.
Việc so sánh giữa hai phương pháp là hữu ích.
|
— | |
| verb+noun+prep |
nhắc đến, đề cập đến
Later, I shall make reference to the work of Georgi Perelmutter, a leading figure in the field of zoology.
Sau này, tôi sẽ nhắc đến công trình của Georgi Perelmutter, một nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực động vật học.
|
— | |
| verb+noun+prep |
trình bày lý lẽ ủng hộ (một quan điểm, ý kiến)
It also draws parallels between the formation of new stars and the birth and death of flowers. It presents the case for a complete rethinking of how we understand space.
Nó cũng so sánh sự hình thành các ngôi sao mới với sự sinh ra và chết đi của hoa. Cuốn sách trình bày lý lẽ ủng hộ việc suy nghĩ lại hoàn toàn về cách chúng ta hiểu về không gian.
|
— | |
| verb+adv+noun |
đưa ra lập luận
He puts forward the argument that the universe is as it is because we humans are here looking at it.
Ông đưa ra lập luận rằng vũ trụ tồn tại như hiện tại là vì chúng ta đang quan sát nó.
|
— | |
| verb+noun |
đặt ra câu hỏi, nêu vấn đề
Chapter 3 raises important questions about the need for transport planning in rapidly growing urban environments.
Chương 3 đặt ra những câu hỏi quan trọng về nhu cầu quy hoạch giao thông ở các đô thị phát triển nhanh.
|
— | |
| noun+verb |
nghiên cứu cho thấy
New research suggests that other universes may also exist alongside ours.
Nghiên cứu mới cho thấy có thể tồn tại các vũ trụ khác song song với vũ trụ của chúng ta.
|
— | |
| verb+noun |
trình bày ý kiến
He states his opinion that we can never understand the universe using the human ideas of time and space.
Ông trình bày ý kiến rằng chúng ta không bao giờ có thể hiểu vũ trụ bằng các khái niệm về thời gian và không gian của con người.
|
— | |
| verb+prep+noun |
cân nhắc, xem xét đến
But we also need to take into consideration the economic history of Latin America as a whole.
Nhưng chúng ta cũng cần cân nhắc đến lịch sử kinh tế của toàn bộ khu vực Mỹ Latinh.
|
— | |
| verb+prep+noun |
đưa ra quan điểm, lập trường
The author takes up / adopts the position that the universe cannot have any beginning or end.
Tác giả đưa ra quan điểm rằng vũ trụ không thể có điểm bắt đầu hay kết thúc.
|
— | |
| verb+prep+noun |
đề cập đến các vấn đề (một cách ngắn gọn, không đi sâu)
It also touches on issues such as pollution.
Nó cũng đề cập đến các vấn đề như ô nhiễm.
|
— |
Đang tải...