Quay lại English Collocations in Use — Intermediate
Bộ từ vựng

Unit 57 · Deciding and choosing

31 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+prep+noun
đi đến quyết định
After weeks of hesitating, it seems Matt has arrived at a decision about the research fund.
Sau nhiều tuần do dự, có vẻ Matt đã đi đến quyết định về quỹ nghiên cứu.
verb+prep+noun
được trao cơ hội
I’ve been given the chance of going on a six-month expedition to South America and I’ve been offered a job in a bookshop here.
Tôi được trao cơ hội đi Nam Mỹ sáu tháng và cũng được mời làm việc ở một hiệu sách tại đây.
adj+noun
quyết định lớn
It’s such a big decision to have to move to London and everything.
Chuyển đến London và mọi thứ là một quyết định lớn.
adj+noun
khao khát mãnh liệt
Well, believe it or not, I don’t have a burning desire to see the world, I’d much prefer just to stay at home.
Thật ra, tôi không có khao khát mãnh liệt muốn đi khắp thế giới, tôi thích ở nhà hơn.
verb+prep+noun
đi đến quyết định
Yes, yes, I already said I’m going to weigh up the options and come to a decision.
Ừ, tôi đã nói là sẽ cân nhắc các lựa chọn rồi đi đến quyết định.
verb+noun
xem xét các lựa chọn
Anyway, I’m going to consider all the options before I decide.
Dù sao thì tôi cũng sẽ xem xét hết các lựa chọn trước khi quyết định.
verb+possessive
bảo vệ quyết định của mình
But he’s also defending his decision to close down the San Antonio project, which is losing a lot of money.
Nhưng anh ấy cũng đang bảo vệ quyết định đóng dự án San Antonio, vốn đang thua lỗ nhiều.
noun+prep+noun
mức độ không chắc chắn
There’s always been a degree of uncertainty surrounding the future of the Madrid office.
Luôn có một mức độ không chắc chắn về tương lai của văn phòng Madrid.
verb+adj+noun
đối mặt với lựa chọn khó khăn
Well, we all face difficult choices now and then.
Ai rồi cũng sẽ đối mặt với những lựa chọn khó khăn.
verb+noun
có sự lựa chọn
You’re lucky to have a choice, a lot of people stay at home because they have no option.
Bạn may mắn vì có sự lựa chọn, nhiều người ở nhà vì họ không có lựa chọn nào khác.
verb+adv+noun
không còn lựa chọn nào khác
You’re lucky to have a choice, a lot of people stay at home because they have no option.
Bạn may mắn vì có sự lựa chọn, nhiều người ở nhà vì họ không còn lựa chọn nào khác.
verb+adj+noun
phân vân lại, suy nghĩ lại
Are you having second thoughts?
Bạn đang phân vân lại à?
verb+noun
đưa ra lựa chọn
I’m going to have to make a choice soon about next year.
Tôi sẽ phải đưa ra lựa chọn về năm tới sớm thôi.
verb+noun
đưa ra quyết định
Have you made a decision yet about the new job?
Bạn đã quyết định gì về công việc mới chưa?
adv+verb
thích hơn nhiều
I’d much prefer just to stay at home.
Tôi thích ở nhà hơn nhiều.
noun+noun
cơ hội ngàn năm có một
That sounds like the opportunity of a lifetime!
Nghe như cơ hội ngàn năm có một đấy!
verb+prep+noun
bỏ lỡ cơ hội
I can’t believe you’re going to pass up the opportunity of a trip to South America.
Tôi không tin là bạn lại bỏ lỡ cơ hội đi Nam Mỹ.
verb+prep+(verb)
trì hoãn quyết định
I always put off making decisions till the last possible moment.
Tôi luôn trì hoãn việc quyết định cho đến phút chót.
verb+noun+adv
bác bỏ ngay lập tức
Look, just don’t reject South America out of hand.
Này, đừng bác bỏ Nam Mỹ ngay lập tức như thế.
verb+noun
chưa vội đánh giá
However, he’s reserving judgement on the Berlin project until he gets more reliable information.
Tuy nhiên, anh ấy chưa vội đánh giá dự án Berlin cho đến khi có thêm thông tin đáng tin cậy.
adj+noun
quyết định hợp lý
I think that’s a sensible decision that combines generosity and sound judgement.
Tôi nghĩ đó là một quyết định hợp lý, vừa rộng lượng vừa sáng suốt.
adj+noun
một chút do dự
I detected a slight hesitation in your last email.
Tôi nhận thấy bạn hơi do dự trong email trước.
adj+noun
sự phán đoán đúng đắn
I think that’s a sensible decision that combines generosity and sound judgement.
Tôi nghĩ đó là một quyết định hợp lý, vừa rộng lượng vừa sáng suốt.
adv+verb
rất khuyên
Well, I know you never take my advice but I would strongly advise you to think of the future.
Tôi biết bạn chẳng bao giờ nghe lời tôi, nhưng tôi thực sự khuyên bạn nên nghĩ cho tương lai.
verb+article
đưa ra quyết định (thường dùng trong công việc, trang trọng)
You’ve probably heard that the management have taken the decision to close the Madrid office.
Chắc anh đã nghe tin ban lãnh đạo đã quyết định đóng cửa văn phòng Madrid.
verb+noun
nghe theo lời khuyên của ai
Well, I know you never take my advice but I would strongly advise you to think of the future.
Tôi biết bạn chẳng bao giờ nghe lời tôi, nhưng tôi thực sự khuyên bạn nên nghĩ cho tương lai.
verb+article+adj
chọn cách dễ hơn
Well, I think you’re just taking the soft option if you choose the bookshop.
Tôi nghĩ bạn chỉ chọn cách dễ hơn nếu chọn làm ở hiệu sách.
adj+noun
lựa chọn khó khăn
I know, I know, but it’s a tough choice.
Tôi biết mà, nhưng đây là lựa chọn khó.
adj+noun
quyết định nhất trí
There was a lot of discussion, but apparently it was a unanimous decision in the end.
Đã có nhiều cuộc thảo luận, nhưng cuối cùng đó là một quyết định nhất trí.
verb+prep
cân nhắc các lựa chọn
Yes, yes, I already said I’m going to weigh up the options and come to a decision.
Tôi đã nói là sẽ cân nhắc các lựa chọn rồi mới quyết định.
adj+noun
quyết định sáng suốt
Let’s just hope this will now be seen as a wise decision by everyone.
Hãy hy vọng rằng bây giờ mọi người sẽ xem đây là một quyết định sáng suốt.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...