Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bend

/bentʃ/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2194

Nghĩa thường dùng

bẻ cong động từ

“You need to bend the wire to fit it properly.”Bạn cần bẻ cong dây để nó vừa vặn.

Đồng nghĩa curvetwistflexcrook
Trái nghĩa straighten
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bend

/bentʃ/

danh từ

  • chỗ uốn, chỗ cong; chỗ rẽ
    • a bend in the road: chỗ đường cong
  • khuỷ (tay, chân)
  • (hàng hải) chỗ nối (hai đầu dây); chỗ thắt nút
  • the bends (thông tục) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn

động từ

  • cúi xuống; cong xuống; uốn cong, làm cong
    • to bend the knees: cong đầu gối
    • to be bent with age: còng lưng vì tuổi gia
  • rẽ, hướng; hướng về, dồn về
    • the road bends to the left here: ở chỗ này con đường rẽ về tay trái
    • to bend one's steps towards home: hướng bước về nhà
    • to bend all one's energies to that one aim: hướng (dồn) tất cả nghị lực cho mục đích duy nhất ấy
  • khuất phục, bắt phải theo
    • to bend someone's to one's will: bắt ai phải theo ý muốn của mình

thành ngữ

  1. to be bent on
    • nhất quyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a circular segment of a curve n. curved segment (of a road or river or railroad track etc.) n. a town in central Oregon at the eastern foot of the Cascade Range n. diagonal line traversing a shield from the upper right corner to the lower left

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...