Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bent

/bent/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #12145

Nghĩa thường dùng

bẻ cong tính từ

“The metal rod was bent out of shape.”Thanh kim loại đã bị bẻ cong.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bent

/bent/

danh từ

  • khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng
    • to have a natural bent for foreign languages: có khiếu về ngoại ngữ

thành ngữ

  1. to follow one's bent
    • theo những năng khiếu của mình
  2. to the top of one's bent
    • thoả chí, thoả thích

danh từ

  • (thực vật học) cỏ ống
  • (thực vật học) cỏ mần trầu
  • bãi cỏ

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bend

Định nghĩa tiếng Anh

n. a relatively permanent inclination to react in a particular way n. grass for pastures and lawns especially bowling and putting greens n. an area of grassland unbounded by fences or hedges n. a special way of doing something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...