Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #12145

bent

/bent/

danh từ

  • khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng
    • to have a natural bent for foreign languages: có khiếu về ngoại ngữ

thành ngữ

  1. to follow one's bent
    • theo những năng khiếu của mình
  2. to the top of one's bent
    • thoả chí, thoả thích

danh từ

  • (thực vật học) cỏ ống
  • (thực vật học) cỏ mần trầu
  • bãi cỏ

thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bend

Định nghĩa tiếng Anh

n. a relatively permanent inclination to react in a particular way\nn. grass for pastures and lawns especially bowling and putting greens\nn. an area of grassland unbounded by fences or hedges\nn. a special way of doing something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...