Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combat

/'kɔmbət/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3412

Nghĩa thường dùng

đối phó động từ

“They are trying to combat climate change.”Họ đang cố gắng đối phó với biến đổi khí hậu.

Đồng nghĩa battlefightwarfare
Trái nghĩa peacetruce
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

combat

/'kɔmbət/

danh từ

  • trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu
    • single combat: trận đánh tay đôi
    • combat of wits: cuộc đấu trí

động từ

  • đánh nhau, chiến đấu
    • to combat with (against) somebody: đánh nhau với ai, đọ sức với ai
    • to combat for something: chiến đấu vì cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. an engagement fought between two military forces

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...