combat
/'kɔmbət/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3412
Nghĩa thường dùng
đối phó
động từ
“They are trying to combat climate change.”Họ đang cố gắng đối phó với biến đổi khí hậu.
Biến thể từ
combating hiện tại phân từ
combats ngôi 3 số ít
combatted quá khứ phân từ
combated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
combat
/'kɔmbət/
danh từ
- trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu
- single combat: trận đánh tay đôi
- combat of wits: cuộc đấu trí
động từ
- đánh nhau, chiến đấu
- to combat with (against) somebody: đánh nhau với ai, đọ sức với ai
- to combat for something: chiến đấu vì cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
n. an engagement fought between two military forces