Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commercial

/kə'mə:ʃl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1027

Nghĩa thường dùng

thương mại tính từ

“This is a commercial product.”Đây là một sản phẩm thương mại.

Biến thể từ commercials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commercial

/kə'mə:ʃl/

tính từ

  • (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
    • commercial school: trường thương nghiệp
    • commercial treaty: hiệp ước thương mại

thành ngữ

  1. commercial braodcast
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) buổi phát thanh quảng cáo hàng
      • commercial room: phòng khách sạn cho những người đi chào hàng
      • commercial traveller: người đi chào hàng

danh từ

  • (thông tục) người chào hàng
  • buổi phát thanh quảng cáo hàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a commercially sponsored ad on radio or television a. connected with or engaged in or sponsored by or used in commerce or commercial enterprises a. of or relating to commercialism s. of the kind or quality used in commerce; average or inferior

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...