Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dane

/dein/ phổ biến #9795

Nghĩa thường dùng

người Đan Mạch danh từ

“A Dane invented this popular toy brick many years ago.”Một người Đan Mạch đã phát minh ra loại đồ chơi xếp hình nổi tiếng này nhiều năm trước.

Biến thể từ danes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dane

/dein/

danh từ

  • người Đan-mạch
  • chó Đan-mạch (một giống chó lông ngắn, rất khoẻ) ((cũng) Great)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Denmark

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...