detect
/di'tekt/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2763
Nghĩa thường dùng
phát hiện
động từ
“The system can detect any unusual activity.”Hệ thống có thể phát hiện bất kỳ hoạt động bất thường nào.
Biến thể từ
detected quá khứ phân từ
detecting hiện tại phân từ
detected quá khứ
detects ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
detect
/di'tekt/
ngoại động từ
- dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
- to detect someone in doing something: phát hiện thấy người nào đang làm gì
- to detect a symptom of disease: phát hiện ra triệu chứng bệnh
- nhận thấy, nhận ra
- (rađiô) tách sóng
Định nghĩa tiếng Anh
v. discover or determine the existence, presence, or fact of