Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disturb

/dis'tə:b/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4565

Nghĩa thường dùng

Làm phiền danh từ

“I don’t like it when loud music disturbs my concentration while I study.”Tôi không thích khi nhạc to làm phiền sự tập trung của tôi khi tôi học.

Trái nghĩa calmsoothesettle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disturb

/dis'tə:b/

ngoại động từ

  • làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn
  • (vật lý) làm nhiễu loạn
Định nghĩa tiếng Anh

v. move deeply v. damage as if by shaking or jarring

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...