Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

i

/ai/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #11

Nghĩa thường dùng

Tôi đại từ

“I am happy.”Tôi vui.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

i

/ai/

danh từ, số nhiều Is, I's

  • một (chữ số La mã)
  • vật hình I

thành ngữ

  1. to dot the i's and cross the t's
    • (xem) dot

đại từ

  • tôi, ta, tao, tớ
    • i said so: tôi nói vậy
    • you know it as well as i [do]: anh cũng biết rõ điều đó như tôi

danh từ

  • the i (triết học) cái tôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 9th letter of the Roman alphabet

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...