Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be

/bi:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #2

“is” là ngôi 3 số ít của be — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Là/thì/ở động từ

“I am happy.”Tôi vui.

Đồng nghĩa existliveoccur
Trái nghĩa ceasedie
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

be

/bi:/

(bất qui tắc) nội động từ & trợ động từ (số ít was, số nhiều were, been)

  • thì, là
    • the earth is round: quả đất (thì) tròn
    • he is a teacher: anh ta là giáo viên
  • có, tồn tại, ở, sống
    • there is a concert today: hôm nay có một buổi hoà nhạc
    • are you often in town?: anh thường có ở tỉnh không
    • to be or not to be, that is the question: sống hay là chết đây, đó là vấn đề
  • trở nên, trở thành
    • they'll be linguists in some years time: vài năm nữa họ sẽ trở thành những nhà ngôn ngữ học
  • xảy ra, diễn ra
    • when is the wedding to be: bao giờ đám cưới sẽ cử hành
  • giá
    • this book is five pence: cuốn sách này giá năm xu
  • be to phải, định, sẽ
    • what time am I to come?: mấy giờ tôi phải đến
    • he is to leave for Hanoi tomorrow: ngày mai nó sẽ đi Hà nội
  • (: động tính từ hiện tại) đang
    • they are doing their work: họ đang làm việc của họ
  • (: động tính từ quá khứ) bị, được
    • the boy is scolded by his mother: đứa bé bị mẹ mắng
    • the house is being built: ngôi nhà đang được xây

thành ngữ

  1. to have been
    • đã đi, đã đến
      • I've been to Peking once: tôi đã đi Bắc kinh một lần
      • has anyone been during my absence?: trong khi tôi đi vắng có ai đến không?
      • he's been and took my books: (thông tục) cái thằng ấy đã đến lấy mất sách của mình
  2. to be against
    • chống lại
  3. to be for
    • tán thành, đứng về phía
Định nghĩa tiếng Anh

v. have the quality of being; (copula, used with an adjective or a predicate noun) v. be identical to; be someone or something v. occupy a certain position or area; be somewhere v. happen, occur, take place; this was during the visit to my parents' house"

Gợi ý (24)

isd điện thoại quốc tế đường dài (International Subscriber Dialling) iso (International Standards Organization) Tổ chức tiêu chuẩn quốc … isbn mã số sách tiêu chuẩn quốc tế (International Standard Book Numb… ISIC (Econ) Phân loại Ngành Công nghiệp theo tiêu chuẩn Quốc tế. isn't (viết tắt) của is not: istle danh từ: sợi thùa (làm dây, lưới...) isobar danh từ: (khí tượng) đường đẳng áp isogon danh từ: đường đẳng thiên isohel đường trên bản đồ nổi những vùng có cùng lượng ánh sáng mặt trời isopod danh từ: (động vật học) động vật chân giống, động vật đẳng túc israel danh từ: nhân dân Do thái ishmael danh từ: người bị xã hội ruồng bỏ isogamy danh từ: (sinh vật học) sự đẳng giao isogeny xem isogenous isohyet đường trên bản đồ nối những vùng có cùng lượng mưa isonomy danh từ: quyền bình đẳng về chính trị isotach đường trên bản đồ nối những điểm có cùng sức gió isotopy phép hợp luân isotype đồ hình dạng vẽ issuant (những con vật trong huy hiệu) chỉ có phần trên được miêu tả isagogic tính từ: (tôn giáo) mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh) islamise ngoại động từ: làm cho theo đạo Hồi, làm cho phù hợp với đạo Hồi islamism danh từ: đạo Hồi islamite danh từ: người theo đạo Hồi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...