Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iou

/'aiou'ju:/

Nghĩa thường dùng

giấy ghi nợ abbr.

“He left an IOU for the money he borrowed.”Anh ấy để lại một giấy ghi nợ cho số tiền đã mượn.

Biến thể từ ious số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

iou

/'aiou'ju:/

danh từ

  • (viết tắt) của I owe you, văn tự, giấy nợ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an informal debt instrument; representing `I owe you'

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...