ide
/aid/
Nghĩa thường dùng
ý tưởng
danh từ
“The ide behind the project was innovative.”Ý tưởng đằng sau dự án rất sáng tạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ide
/aid/
danh từ
- (động vật học) cá chép đỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. Same as Id.