Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ide

/aid/

Nghĩa thường dùng

ý tưởng danh từ

“The ide behind the project was innovative.”Ý tưởng đằng sau dự án rất sáng tạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ide

/aid/

danh từ

  • (động vật học) cá chép đỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. Same as Id.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...