inc
/ɪŋk/
Nghĩa thường dùng
công ty cổ phần
danh từ
“It is an Inc company.”Đó là một công ty cổ phần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inc
//
* (viết tắt)liên hợp (Incorporated) Định nghĩa tiếng Anh
n a heterogeneous collection of groups united in their opposition to Saddam Hussein's government of Iraq; formed in 1992 it is comprised of Sunni and Shiite Arabs and Kurds who hope to build a new government
Gợi ý (24)
incog tính từ, phó từ & danh từ: (viết tắt) của incognito incase ngoại động từ: cho vào thùng, cho vào túi incept nội động từ: khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập...) incubi danh từ, số nhiều incubuses, incubi: bóng đè incult tính từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm): không cày cấy (đất) incuse tính từ: bị rập vào, bị khắc vào (dấu ở đồng tiền...) incipit phần thứ nhất; sự mở đầu (những lời mở đầu của bản thảo thời tr… inciter phó từ: người khuyến khích inclose ngoại động từ: vây quanh, rào quanh inconnu danh từ: người lạ mặt incrust ngoại động từ:<i> (incrust) /in'krʌst/</i>: phủ một lớp vỏ ngoài incurve ngoại động từ: uốn cong vào, bẻ cong vào incenter tâm vòng tròn hay hình cầu) nội tiếp; giao điểm của ba đường ph… inceptor danh từ: người bắt đầu, người khởi đầu inchmeal phó từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lần lần, dần dần, từng bước một incitant vật thúc đẩy; vật thúc dục incivism danh từ: sự thiếu ý thức công dân incliner xem incline incumber ngoại động từ: làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu incapably phó từ: bất tài, bất lực, không làm gì được incaution danh từ: sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ inceptive tính từ: mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ inclement tính từ: khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết) inclining danh từ ((cũng) inclination): sở thích, ý thiên vềGiỏ hàng của bạn (0)
Đang tải...